Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 Choose the correct sentence among A, B, C or D...

Choose the correct sentence among A, B, C or D which has the same meaning as the given one. 21. It’s a long time since we last went to the cinema. A. We have

Câu hỏi :

Choose the correct sentence among A, B, C or D which has the same meaning as the given one. 21. It’s a long time since we last went to the cinema. A. We have been to the cinema for a long time. B. We haven’t been to the cinema for a long time. C. We don’t go to the cinema as we used to. D. We wish we went to the cinema now. 22. I haven’t finished this book yet. A. I’m still reading this book. B. I have read this book before. C. The book I’m reading hasn’t finished. D. I will read this book some day. 23. He used to jog every morning. A. He enjoys jogging every morning. B. He never fails to jog every morning. C. He doesn’t now jog every morning. D. He intended to jog every morning. 24. I have never felt happier than I do now. A. I felt happier before. B. I feel happy now. C. I have never felt happy. D. I have always felt happy. 25. He last had his eyes tested ten months ago. A. He hasn’t had his eyes tested for ten months . B. He had not tested his eyes for ten months then. C. He had tested his eyes ten months before. D. He didn’t have any test on his eyes in ten months. 26. Someone knocked on the door during my lunchtime. A. I had lunch when someone knocked on the door. B. When I had had lunch, someone knocked on the door. C. I was having lunch when someone was knocking on the door. D. I was having lunch when someone knocked on the door. 27. Steve left before my arrival. A. When I arrived, Steve had already left. B. Steve left as soon as I arrived. C. While Steve was leaving I arrived. D. Steve hadn’t left until I arrived. 28. I haven’t been here before. A. Being here is a pleasant experience. B. This is the first time I have been here . C. I have wished to be here for long. D. Before long I will be here. 29. The last time I saw Rose was three years ago. A. I hasn’t seen Rose for three years. B. I haven’t seen Rose three years ago. C. I haven’t seen Rose since three years. D. I haven’t seen Rose for three years. 30. When we arrived, the children were playing “Hide and Seek” A. The children played “Hide and Seek” and then we arrived. B. While the children were playing “Hide and Seek”, we arrived. C. We arrived at the same time the children played “Hide and Seek”. D. We didn’t arrive until the children played “Hide and Seek”.

Lời giải 1 :

$21.$ B

- S + last + V2 + time = S + haven't/ hasn't + V3 + time.

$22.$ A

- Loại C vì sai cấu trúc câu bị động thì hiện tại hoàn thành.

$23.$ C

- "used to": chỉ hành động đã từng xảy ra, không còn kéo dài đến hiện tại.

$24.$ B

- Sát nghĩa với đề nhất.

$25.$ A

- S + last + V2 + time = S + haven't/ hasn't + V3 + time.

$26.$ D

- Kết hợp thì quá khứ tiếp diễn và thì quá khứ đơn để diễn tả một hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào.

$27.$ A

- Thì quá khứ hoàn thành diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc trước một hành động khác trong quá khứ.

$28.$ B

- Việc chưa từng làm trước đây → Đây sẽ là lần đầu tiên làm.

→ Dùng thì hiện tại hoàn thành.

$29.$ A

- S + last + V2 + time = S + haven't/ hasn't + V3 + time.

$30.$ B

- Kết hợp thì quá khứ tiếp diễn và thì quá khứ đơn để diễn tả một hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào.

Thảo luận

Lời giải 2 :

`21.` B We haven’t been to the cinema for a long time.

`→` It's + thời gian  +  since+ S last+ V quá khứ

= Phủ định của hiện tại hoàn thành : S + have/has not + VPII + for/since thời gian

`22.` A I’m still reading this book.

`→` Tôi chưa đọc hết quyển sách này có nghĩa là hành động đọc sách vẫn đang tiếp tục diễn ra. Do vậy ta chia ở thì hiện tại tiếp diễn : S + be + Ving

`23.` C He doesn’t now jog every morning.

`→` Câu trúc used to + Vinfi nhấn mạnh một thói quen thường xuyên đã xảy ra trong quá khứ và không còn liên quan gì đến hiện tại nữa. Do vậy hành động đó không được làm ở hiện tại nữa.

`24.` B I feel happy now.

`→` Tôi chưa bao giờ cảm thấy vui hơn lúc này có nghĩa là lúc này tôi rất vui.

`25.` A He hasn’t had his eyes tested for ten months .

`→` S + last + V quá khứ + time ( quá khứ )

= S + have/has not + VPII + for/since thời gian

`26.` D I was having lunch when someone knocked on the door.

`→` Một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào, xác định xem hành động nào đang xảy ra và hành động nào đã xen vào là dễ dàng xác định được hành động ăn trưa đang xảy ra còn người gõ cửa đang xen vào.

`27.` A When I arrived, Steve had already left.

`→` Hành động Steve đã rời khỏi xảy ra trước, hành động tôi đến xảy ra sau 

`28.` B This is the first time I have been here .

`→` S + have/has not + VPII + before = This/It is the first time + S + have/has VPII

`29.` D I haven’t seen Rose for three years.

`→` The last time ( Lần cuối cùng ) + S + V quá khứ + was thời gian

= Phủ định của hiện tại hoàn thành : S + have/has not + VPII + for/since thời gian

`30.` B While the children were playing “Hide and Seek”, we arrived.

`→` Hành động chơi trốn tìm xảy ra trong quá khứ thì hành động chúng tôi đến xen vào nên ta chia ở thì quá khứ tiếp diễn : S + was/were + Ving 

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK