1. Có usually -> thì hiện tại đơn cooks
2. Có every day-> thì hiện tại đơn help
3. Có now -> thì hiện tại tiếp diễn is living
4. Chỉ một việc hiển nhiên, lặp đi lặp lại -> thì hiện tại đơn is
5. Có every month -> thì hiện tại đơn have
6. Có now -> thì hiện tại tiếp diễn are reading
7. Chỉ một vật -> thì hiện tại đơn is
Chỉ một việc sẽ xảy ra -> thì tương lai gần are going to fall
8. Có on Sunday -> thì hiện tại đơn have
9. Có every year ->thì hiện tại đơn writes
10. Có every summer -> thì hiện tại đơn visits
11. Có at the moment -> thì hiện tại tiếp diễn is lying
12. Chỉ việc xảy ra thường xuyên -> thì hiện tại đơn reads - goes
13. Chỉ việc xảy ra thường xuyên trong quá khứ -> thì quá khứ đơn went - was
14. Có now -> thì hiện tại tiếp diễn is waiting
15. Có every day -> thì hiện tại đơn don't drive
1/ cooks ( HTĐ ; dấu hiệu : usually )
2/ helps ( HTĐ ; dấu hiệu : everyday)
3/ is living ( HTTD ; dấu hiệu : now )
4/ are ( vì traffic jam là số nhiều )
5/ have ( HTĐ ; dấu hiệu : every months )
6/ are reading ( HTTD ; dấu hiệu : now )
7/ is - going to fail ( dấu hiệu : Look out ! )
8/ have ( HTĐ ; dấu hiệu : on Sunday )
9/ writes ( HTĐ ; dấu hiệu : every year )
10/ visits( HTĐ ; dấu hiệu : every summer )
11/ is lying ( HTTD ; dấu hiệu : at the moment )
12/ reads - go ( HTĐ )
13/ go ( HTĐ ; dấu hiệu : often )
14/ are waitng ( HTTD ; dấu hiệu : now )
15/ don't drive ( HTĐ ; dấu hiệu : everyday)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK