Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 Supply the correct tense form of the verbs in brackets...

Supply the correct tense form of the verbs in brackets 1.She usually....................................dinner for the family. (cook) 2.They...................

Câu hỏi :

Supply the correct tense form of the verbs in brackets 1.She usually....................................dinner for the family. (cook) 2.They................................their mother with the housework everyday. (help) 3.Mr. Brown.........................................in Birmingham now. (live) 4.There.................................traffic jam in the center of the city . (be) 5.The students........................................the final test every month. (have) 6.They.........................................those interesting books now. (read) 7.Look out ! there ( be) ……a hole in front of you .You ( fall) ………down. 8.The Pikes....................................dinner in this restaurant on sunday. (have) 9.He ................................................. this book for children every year. (write) 10.She......................................Bangkok every summer. (visit) 11.He ................... (lie) at the beach at the moment. 12.Lan (read)…………… a book before (go) …… ………to bed. 13.I often ( go) fishing after school when I ( be )…….. young. 14Everyone ................... (wait) for you now. 15.I ................... (not/drive) very fast everyday.

Lời giải 1 :

1. Có usually -> thì hiện tại đơn cooks

2. Có every day-> thì hiện tại đơn help

3. Có now -> thì hiện tại tiếp diễn is living

4. Chỉ một việc hiển nhiên, lặp đi lặp lại -> thì hiện tại đơn is

5. Có every month -> thì hiện tại đơn have

6. Có now -> thì hiện tại tiếp diễn are reading

7. Chỉ một vật -> thì hiện tại đơn is

Chỉ một việc sẽ xảy ra -> thì tương lai gần are going to fall

8. Có on Sunday -> thì hiện tại đơn have

9. Có every year ->thì hiện tại đơn writes

10. Có every summer -> thì hiện tại đơn visits

11. Có at the moment -> thì hiện tại tiếp diễn is lying

12. Chỉ việc xảy ra thường xuyên -> thì hiện tại đơn reads - goes

13. Chỉ việc xảy ra thường xuyên trong quá khứ -> thì quá khứ đơn went - was

14. Có now -> thì hiện tại tiếp diễn is waiting

15. Có every day -> thì hiện tại đơn don't drive

Thảo luận

Lời giải 2 :

1/ cooks ( HTĐ ; dấu hiệu : usually )

2/ helps ( HTĐ ; dấu hiệu : everyday)

3/ is living ( HTTD ; dấu hiệu : now )

4/ are ( vì traffic jam là số nhiều )

5/ have ( HTĐ ; dấu hiệu : every months )

6/ are reading ( HTTD ; dấu hiệu : now )

7/ is - going to fail ( dấu hiệu : Look out ! )

8/ have ( HTĐ ; dấu hiệu : on Sunday )

9/ writes ( HTĐ ; dấu hiệu : every year )

10/ visits( HTĐ ; dấu hiệu : every summer )

11/ is lying ( HTTD ; dấu hiệu : at the moment )

12/ reads - go ( HTĐ )

13/ go ( HTĐ ; dấu hiệu : often )

14/ are waitng ( HTTD ; dấu hiệu : now )

15/ don't drive ( HTĐ ; dấu hiệu : everyday) 

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK