1, He suggested putting your luggage under the seat.
=>suggest doing sth: gợi ý làm việc gì.
2, Had it not been for the famous film star’s attendance, the party would not have been a success.
=> Had it not been for something, S + would/ could+ have + V-ed3: nếu không phải có cái gì thì điều gì đã sẽ xảy ra rồi.
3, It is undeniable that she has a beautiful voice.
=> It is undeniable that + mệnh đề: Không thể phủ nhận rằng…
4, Hardly had I put the phone down when the boss rang back.
=> Hardly + had + S+ V-ed3 + O when S + V-ed2+O: Cấu trúc đảo ngữ - vừa mới hoàn thành việc gì thì việc khác đã xảy ra.
5, She admitted having taken the necklace.
=> admit having done something: thừa nhận đã làm việc gì.
1, Before I come to a decision, I'll have to go carefully over their offer.
=> go over = consider
2, The mistake by scientists led to a massive explosion.
=> cause something = lead to something
3, She was traditionally brought up, wasn't she?
=> bring up something: nuôi nấng ai
4, I've gone off skiing since I discovered snowboarding.
=> go off something: không thích cái gì nữa
5, There has been a considerable increase in the number of foreign tourists to Vietnam in the past few years.
=> a considerable increase in something: sự gia tăng đáng kể của cái gì
`1.` He suggested that I put my luggage under the seat.
`->` Cấu trúc "suggest" (với người khác): S1 + suggest + that + S2 + V-bare (đề xuất, gợi ý ai làm gì)
`2.` Had it not been for the famous film star's attendance, the party wouldn't have been successful.
`->` Đảo ngữ câu điều kiện loại 3, diễn tả giả thiết trái ngược quá khứ: Had it not been for + N/V-ing, S + would + (not) + have + Vpp.
`3.` It can't be denied that she has a beautiful voice.
`->` Bị động kép (với động từ khuyết thiếu):
+) Chủ động: S1 + must/can/may/... + (not) + V1-bare + that + S2 + V2
+) Bị động: It + must/can/may/... + (not) + be + V1-pp + that + S2 + V2
`4.` Hardly had I put the phone down when the boss rang back.
`->` Đảo ngữ với hardly: HARDLY + had + S + Vpp + WHEN + S + V-ed.
`5.` She admitted to having taken the necklace.
`->` Admit + to V-ing/ to having Vpp: thừa nhận làm gì
`---`
`1.` have to think over
`->` think over = to think carefully about; to consider all aspects of (an action, decision etc): suy nghĩ kĩ, cân nhắc kĩ lưỡng
`2.` led to
`->` lead to sth = If an action or event leads to something, it causes that thing to happen or exist: dẫn đến, gây ra
`->` Lead phải đưa về dạng quá khứ đơn là led
`3.` was traditionally brought up
`->` bring up = to care for a child, teaching him or her how to behave, etc.: nuôi nấng
`->` Bị động quá khứ đơn: was/were + Vpp (đưa trạng từ traditionally lên trước động từ)
`4.` gone off skiing since
`->` go off = to stop liking somebody/something or lose interest in them/it: bắt đầu không thích
`->` Sự hòa hợp về thì: Hiện tại hoàn thành + since + Quá khứ đơn
`5.` been a considerable increase in
`->` Tính từ "considerable" (đáng kể) bổ nghĩa cho danh từ "increase" (sự tăng trưởng)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK