`10`. A woman whose dog was run over was terribly upset.
`->` whose + N `->` chỉ sở hữu
Dịch: Người phụ nữ người mà con chó của bà ta bị xe cán rất là buồn
`11`. The children whose grandmother tells them the stories every evening like the funny stories.
`->` whose + N `->` chỉ sở hữu
Dịch: Những đứa trẻ người mà bà của chúng kể cho chúng nghe những câu chuyện mỗi tối thích những câu chuyện hài hước.
`12`. The factory which we visited yesterday makes exported funitures.
`->` "which" thay cho vật đóng vai trò là túc từ hoặc chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ
`10` A woman whose dog was run over was terribly upset.
Vì whose thay thế cho từ her.
- whose: thay thế cho các đại từ sở hữu her, his, their, one’s.
- Cấu trúc: N(person, thing)+ whose+ N+ V.
- Cách dùng: Chỉ sự sở hữu của cả người và vật.
`11` The children whose grandmother tells them the stories every evening like the funny stories.
Vì whose thay thế cho their.
- whose: thay thế cho các đại từ sở hữu her, his, their, one’s.
- Cấu trúc: N(person, thing)+ whose+ N+ V.
- Cách dùng: Chỉ sự sở hữu của cả người và vật.
`12` The factory which we visited yesterday makes exported funitures.
vì which đứng sau S/ O chỉ vật để bổ sung ý nghĩa cho từ đứng trước nó.
- which: thay thế cho danh từ chỉ vật.
- Cấu trúc: N(thing)+ which+ V+ O.
- Cấu trúc: N(thing)+ which+ S+ V.
Cách dùng: Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, thay thế cho danh từ chỉ vật.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK