Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 I. VOCABULARY 1. ………………………. /əˈdɔː/: yêu thích, mê thích 2....

I. VOCABULARY 1. ………………………. /əˈdɔː/: yêu thích, mê thích 2. ………………………. /əˈdɪktɪd/: nghiện (thích) cái gì 3. ………………………. /ˈbreɪslət/: vòng đeo tay 4. ……

Câu hỏi :

I. VOCABULARY 1. ………………………. /əˈdɔː/: yêu thích, mê thích 2. ………………………. /əˈdɪktɪd/: nghiện (thích) cái gì 3. ………………………. /ˈbreɪslət/: vòng đeo tay 4. ………………………. /kəˈmjuːnɪkeɪt/: giao tiếp 5. ………………………. /krɑːft kɪt/: bộ đồ thủ công 6. ………………………. /ˈkʌltʃərəl ɪˈvent/: sự kiện văn hoá 7. ………………………. /dɪˈtest/: ghét 8. ………………………. /dəʊnt maɪnd/: không ngại, không ghét lắm 9. ………………………. /hæŋ aʊt/: đi chơi với bạn bè 10. …………………….. /ɪts raɪt ʌp maɪ striːt/: Đúng vị của tớ! 11. ..…………………….. /ˈleʒə ækˈtɪvəti/: hoạt động thư giãn nghỉ ngơi 12. ..…………………….. /ˈsætɪsfaɪd/: hài lòng 13. . …………………….. /ˈsəʊʃəlaɪz/: giao tiếp để tạo mối quan hệ 14. . …………………….. /wɪəd/: kì cục 15. . …………………….. /ˈwɪndəʊ ˈʃɒpɪŋ/: đi chơi ngắm đồ bày ở cửa hàng

Lời giải 1 :

`I.`

`1.` adore (v) (Đồng nghĩa với like, enjoy,... + V-ing)

`2.` addicted (adj) (Có âm /id/ ở phía sau nên là V thêm đuôi -ed)

`3.` bracelet (n)

`4.` communicate (v)

`5.` craft kit (n) (Có hai âm `->` Hai từ (Cụm từ))

`6.`  cultural event (n) (Có hai âm `->` Hai từ (Cụm từ)

`7.` detest (v) (Giống như hate,dislike + V-ing, mang nghĩa nặng hơn hate)

`8.` don't mind

`9.` hang out (v)

`10.`  It’s right up my street! (Đây là một câu nên hơi khó)

`11.` leisure activity (n)

`12.`  satisfied (adj)

`13.` socialise/socialize (v)

`14.` weird (adj)

`15.` window shopping (n)

- Vì có nghĩa rồi nên mk ko dịch nữa

Thảo luận

-- bn ơi

Lời giải 2 :

1. adore  / əˈdɔː/: yêu thích, mê thích

2. addicted  /əˈdɪktɪd/: nghiện (thích) cái gì

3. bracelet  /ˈbreɪslət/: vòng đeo tay

4. communicate  /kəˈmjuːnɪkeɪt/: giao tiếp

5. craft kit  /krɑːft kɪt/: bộ đồ thủ công

6. cultural event  /ˈkʌltʃərəl ɪˈvent/: sự kiện văn hoá

7.  detest  /dɪˈtest/: ghét

8. don't mind  /dəʊnt maɪnd/: không ngại, không ghét lắm

9. hang out  /hæŋ aʊt/: đi chơi với bạn bè

10. It's right up my street  /ɪts raɪt ʌp maɪ striːt/: Đúng vị của tớ!

11. leisure activity  /ˈleʒə ækˈtɪvəti/: hoạt động thư giãn nghỉ ngơi

12. satisfied  /ˈsætɪsfaɪd/: hài lòng

13. socialize  /ˈsəʊʃəlaɪz/: giao tiếp để tạo mối quan hệ

14. weird  /wɪəd/: kì cục

15. window shopping  /ˈwɪndəʊ ˈʃɒpɪŋ/: đi chơi ngắm đồ bày ở cửa hàng

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK