Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 VIẾT CÁCH ĐỌC CHO MÌNH CÓ CÔNG THỨC 1. /ə...

VIẾT CÁCH ĐỌC CHO MÌNH CÓ CÔNG THỨC 1. /ə / /ɜ / ơ /ɜː/ 2. / ɒ / /ɔː/ o / ɔ / 3. /æ / : e (

Câu hỏi :

VIẾT CÁCH ĐỌC CHO MÌNH CÓ CÔNG THỨC 1. /ə / /ɜ / ơ /ɜː/ 2. / ɒ / /ɔː/ o / ɔ / 3. /æ / : e ( bẹt ) 4. /ei/ ê ex. main /mein/ ây ex. neighbor /’neibə/ 5. /ʃ / : s ( nặng) 6. /ʒ / /dʒ/ d / ð / 7. /ŋ / : ng 8. /θ/ : th 9. /ou / âu /əu/ 10. /ʌ / : ă a 11./tʃ/ : ch 12. /uə/ : ua 13. /ju/ : diu iu 14./au/ : ao 15. /ʒən/ - /ʒn/ : dừn /dʒən/ -/dʒn/ : dừn /ʃən/ -/ʃn/ : sừn /ʃəl/ -/ʃl/ : sồ /kəl/ -/kl/ : cồ /nəl/ -/ nl/ : nồ /pəl/ -/ pl/ : pồ /məl/ -/ml/ : mồ /bəl/ -/bl/ :bồ /səl/ - /sl/ : sồ 16./iə/ ia /ir/ 1. anthem (n) / 'ænθəm /: quốc ca 2. atmosphere (n) / 'ætməsfɪə /: không khí, môi trường 3. compose (v) / kəm'pəʊz /: soạn, biên soạn composer (n) / kəm'pəʊzər /: nhà soạn nhạc, nhạc sĩ 4. control (v) / kən'trəʊl /: điều khiển 5. core subject (n) / kɔːr 'sʌbdʒekt /: môn học cơ bản 6. country music (n) / 'kʌntri 'mju:zɪk /: nhạc đồng quê 7. curriculum (n) / kə'rɪkjʊləm /: chương trình học 8. folk music (n) / fəʊk 'mju:zɪk /: nhạc dân gian 9. non-essential (adj) / nɒn-ɪˈsenʃəl /: không cơ bản 10. opera (n) / 'ɒpərə /: vở nhạc kịch 11. origin (n) / ə'rɪdʒɪn/: nguồn gốc originate (v) / ə'rɪdʒɪneɪt /: bắt nguồn 12. perform (n) / pə'fɔːm /: biểu diễn performance (n) / pə'fɔːməns /: sự trình diễn, buổi biểu diễn performer (n) / pə'fɔːmə /: người biểu diễn 13. photography (n) / fə'tɒɡrəfi /: nhiếp ảnh photographer (n) / fə'tɒɡrəfə /: nhiếp ảnh gia 14. puppet (n) / 'pʌpɪt /: con rối puppetry (n) / 'wɔːtər 'pʌpɪtrɪ /: múa rối nước *water puppetry (n) / 'wɔːtər 'pʌpɪtrɪ /: múa rối nước 15. rural (adj) / 'rʊrəl /: thuộc nông thôn, thôn quê 16. sculpture (n) / 'skʌlptʃə /: điêu khắc, tác phẩm điêu khắc 17. support (v) /sə'pɔ:t/: nâng đỡ 18. Tick Tac Toe (n) / tɪk tæk təʊ /: trò chơi cờ ca-rô 19. act/'ækt/ (v) diễn actor/'æktə/ (n) diễn viên actress /'æktris/ (n) nữ diễn viên, đào hát 20. invite /in'vait/ (v) : mời invitation /,invi'teiʃn/ (n) sự mời, lời mời, giấy mời 21. art /a:t / (n) : nghệ thuật artist/a:tist/ (n) : nghệ sĩ 22. necessary/'nesisəri/ (a) : cần, cần thiết, thiết yếu necessity /nə'sesiti/ (n) : sự cần thiết, điều tất yếu, điều bắt buộc 23. excite / ɪkˈsaɪ t/ (v) : làm phấn chấn, phấn khích excited /ɪkˈsaɪtɪd/ (adj): phấn chấn, phấn khích( cho người) exciting (a) : thú vị , hào hứng * be excited about ST : hào hứng, phấn chấn về việc gì 24. well- known = famous (a) : nổi tiếng 25. celebrate /'seləbreit/ (v) : kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm celebration/,selə'breiʃn/(n): sự kỷ niệm; lễ kỷ niệm

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK