1.called/wasn't/was studying
2.didn't hear/was sleeping(có during..last night nên chiaqktd nhưng hear ko có dạng tobe nên chia ở qkđ)
3.was/was shining/were singing(diễn tả bối cảnh nền cho 1 hđ nào đó trg qk)
4.were talking/walked(thì quá khứ tiếp diễn: Hành động đang diễn ra thì hành động khác xen vào,hành động đang diễn ra thì chia quá khứ tiếp diếp,hành động xen vào chia quá khứ đơn)
5.weren't/were playing
6.fell/was reading
7.was snowing/was shining(qktd:diễn tả 2 hay nhiều hành động đồng thời xảy ra trong qk đi với while)
8.was shoveling/bought(thì quá khứ tiếp diễn: Hành động đang diễn ra thì hành động khác xen vào,hành động đang diễn ra thì chia quá khứ tiếp diếp,hành động xen vào chia quá khứ đơn)
9.had/was driving/hit
10.decided/were starving
II.
1. called - wasn't - was studying
2. didn't hear - slept
3. was - shone - is singing
4. talked - walked
5. weren't - were playing
6. was falling - read
7. snowed - was shining
8. shoveled - was bringing
9. had - drove - hit
10. decided - starved
@linhchibui1908
#chucbnhoktot#
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK