$\textit{1. Go}$
Usually: dấu hiệu thì hiện tại đơn.
$\textit{2. Visited}$
Last week: dấu hiệu thì quá khứ đơn.
$\textit{3. Discovered}$
Sự việc đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ
`->` Thì hiện tại đơn.
$\textit{4. Haven't started}$
Yet: dấu hiệu thì hiện tại hoàn thành.
$\textit{5. Doing}$
Dislike + V-ing: không thích cái gì đó.
$\textit{6. Meeting}$
Look forward to + V-ing: mong đợi điều gì đó
$\textit{7. Has read}$
Several times: dấu hiệu thì hiện tại hoàn thành.
$\textit{8. Taking}$
Suggest + V-ing: đề nghị điều gì đó.
$\textit{9. Cleaning}$
Câu bị động với "need":
S + need + V-ing + (by O)
$\textit{10. Will built}$
Next month: dấu hiệu thì tương lai đơn.
1. go
usually→HTĐ: (+) S(I/You/We/They)+$V_{o}$+O.
2. visited
last week→QKĐ: (+) S+$V_{ed/cột 2}$+O.
3. has discovered
Dịch: Christoper Columbus đã khám phá Châu Mỹ
Đây là việc đã diễn ra trong quá khứ nhưng không đề cập tới thời gian
→HTHT: (+) S(She/He/It)+has+$P_{II}$
4. haven't started
yet→HTHT: (-) S(I/You/We/They)+haven't+$P_{II}$+O.
5. doing
Cấu trúc: Like/don't like/love/hate/enjoy/...+$V_{ing}$
6. meeting
Cấu trúc: looking forward to + $V_{ing}: mong muốn điều gì đó
7. has read
several times→HTHT: (Cấu trúc ở câu 3)
8. taking
Cấu trúc đề nghị điều gì đó: suggest+$V_{ing}$
9. cleaning
Cấu trúc Yêu cầu ai đó (muốn gì, cần gì): S(chỉ vật)+need+$V_{ing}$
10. will build
next month→TLĐ: (+) S+will+$V_{o}$+O.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK