Exercise
1. failed/had skipped
2.had worked / published
3. passed / had studied
4. bought / had saved
5. had worked / took
6. had played / switched
7. had sold / opened
8. had expected/ arrived
9. was/ had fought
10. was/ had waited
Exercise :
1. felt / had eaten
2. had bought / cooked
3. had run / got
4. noticed / had smoked
5. said / had worked
6. had dated / met
. failed...had skipped
.had worked... published
. passed ... had studied
bought ... had saved
. had worked ... took
. had played ...switched
had sold ... opened
had expected... arrived
was/ had fought
was... had waited
Exercise 4: Give the correct tense form of the verbs.
felt ... had eaten
had bought... cooked
. had run... got
. noticed... had smoked
said ... had worked
had dated ... met
xin ctlnh ạ
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK