II.
1.will be sleeping
2.will be lying
3.will be working
4.will be seeing
5.will be decorating
6.will be using
7.will be waiting
8.will be listening
9.will be taking(take an entrance: đi thi)
III
1.I won't be getting up
2.will be working
3.won't be playing( bởi vì hỏi là "Why not":tại sao không)
4.will be waiting
5.won't be using(đuôi là will you ,nên áp dụng câu hỏi đuôi)
6.will be delivering
7.won't be wearing
8.I will be travelling
IV.
1.What time will John be working on?
2.Will you still be having lunch break still at tow o'clock?
3.Will I be living in Leeds in a few years' time?
4.Will the tide be coming at nine in today?
5.Where will you be sitting during the match?
6.Will he be walking again in a few of weeks
7.What will you be wearing at the party?
8.Who will be interviewing you?
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK