1.
Having + quá khứ phân từ có nghĩa: bởi vì hoặc trước đây.
Having seen that movie before, I didn't want to go again.
Thường cụm từ -ing đầu câu có nghĩa "bởi vì", câu (1) và (2) có cùng nghĩa.
Lacking the necessary qualifications, he was not considered for the job
2.
Because + mệnh đề chỉ nguyên nhân, mệnh đề chỉ kết quả
As/Since + mệnh đề chỉ nguyên nhân, mệnh đề chỉ kết quả.
for + mệnh đề chỉ nguyên nhân.
Because of + Danh từ/ đại từ/ Cụm danh từ
S + tobe + due to + tính từ
1.
In spite of / despite + Noun/ Noun phrase/ Gerund pharse
Despite studying hard, he failed the final test
I arrived on time in spite of / despite the heavy traffic
Although/ though/ even though + S + V
2.
S + V although / (even) though + S + V.
Although / (Even) Though + S + V, S + V.
We had a picnic though the weather was bad.
I couldn’t sleep even though I was very tired.
S + V + in spite of / despite + NP / Gerund.
In spite of / Despite + NP / Gerund, S + V.
1.
so that - in order to - so as to - to
I buy a TV in order that I can watch my favorite football matches.
She walks to work every day in order to lost weight.
2.
in order/ so as + to-infinitive
He borrowed money so as to buy a computer.
She wore headphones in order not to disturb anyone.
mệnh đề nguyên nhân và kết quả mk gộp lm 1 bạn nhé
chúc bạn học tốt ạ
mk xin ctlhn đc ko ạ
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK