`1.` Have you ever eat
`@` ever: dấu hiệu nhận biết thì HTHT
`2.` hasn't come
`@` for a long time: dấu hiệu nhận biết thì HTHT
`3.` worked
`@` last year: dấu hiệu nhận biết thì QKĐ
`4.` Have you ever been
`@` ever: dấu hiệu nhận biết thì HTHT
`5,` didn't play
`@` last year: dấu hiệu nhận biết thì QKĐ
`6.` have
`@` usually: dấu hiệu nhận biết thì HTĐ
`7.` hasn't started
`@` yet: dấu hiệu nhận biết thì HTHT
`8.` went
`@` last night: dấu hiệu nhận biết thì QKĐ
`9.` had
`@` last month: dấu hiệu nhận biết thì QKĐ
`10.` makes
`@` always: dấu hiệu nhận biết thì HTĐ
`11.` returned
`@` yesterday: dấu hiệu nhận biết thì QKĐ
`12.` bought
`@` last year: dấu hiệu nhận biết thì QKĐ
`13.` didn't go
`@` yesterday: dấu hiệu nhận biết thì QKĐ
`14.` had
`@` last night: dấu hiệu nhận biết thì QKĐ
`15.` writes
`@` every week: dấu hiệu nhận biết thì HTĐ
`16.` fly
`@` every summer: dấu hiệu nhận biết thì HTĐ
`17.` visited
`@` last summer: dấu hiệu nhận biết thì QKĐ
`18.` is eating
`@` now: dấu hiệu nhận biết thì HTTD
`19.` go
`@` often : dấu hiệu nhận biết thì HTĐ
`20.` is sleeping
`@` shh!: dấu hiệu nhận biết thì HTTD
`1`.Have ... eaten ?
`\rightarrow` Thì HTHT ( CNV ) : Have / Has + S + V3 / PII ? ( `1 , 4` )
`\rightarrow` Đặc điểm nhận dạng : ever ( `1 , 4` )
`2`.hasn't come
`\rightarrow` Thì HTHT ( CPĐ ) : S + haven't / hasn't + V3 / PII ( `2 , 7` )
`\rightarrow` Đặc điểm nhận dạng : for
`3`.worked
`\rightarrow` Thì QKĐ : S + Ved / V2 ( `3 , 8 , 9 , 11 , 12 , 14 , 17` )
`\rightarrow` Đặc điểm nhận dạng : last ( `3 , 5 , 8 , 9 , 12 , 14 , 17` )
`4`.Have ... been ?
`5`.didn't play
`\rightarrow` Thì QKĐ ( CPĐ ) : S + didn't + V ( `5 , 13` )
`6`.have
`\rightarrow` Thì HTĐ : S + Vs / es / không s , es ( `6 , 10 , 15 , 16 , 19` )
`\rightarrow` Đặc điểm nhận dạng : usually
`7`.hasn't started
`\rightarrow` Đặc điểm nhận dạng : yet
`8`.went
`9`.had
`10`.makes
`\rightarrow` Đặc điểm nhận dạng : always
`11`.returned
`\rightarrow` Đặc điểm nhận dạng : yesterday ( `11 , 13` )
`12`.bought
`13`.didn't go
`14`.had
`15`.writes
`\rightarrow` Đặc điểm nhận dạng : every ( `15 , 16` )
`16`.fly
`17`.visited
`18`.is eating
`\rightarrow` Thì HTTD : S + is / am / are + V-ing ( `18 , 20` )
`\rightarrow` Đặc điểm nhận dạng : now
`19`.go
`\rightarrow` Đặc điểm nhận dạng : often
`20`.is sleeping
`\text{# Kirigiri}`
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK