Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 HÃY TÌM NHỮNG CÂU THUỘC THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN VÀ...

HÃY TÌM NHỮNG CÂU THUỘC THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN VÀ HIỆN TẠI ĐƠN ĐỂ CHIA ĐỘNG TỪ CHO ĐÚNG 1. ………you ever (eat)………….. Sushi? 2. She (not/come) …………… here for a long t

Câu hỏi :

HÃY TÌM NHỮNG CÂU THUỘC THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN VÀ HIỆN TẠI ĐƠN ĐỂ CHIA ĐỘNG TỪ CHO ĐÚNG 1. ………you ever (eat)………….. Sushi? 2. She (not/come) …………… here for a long time. 3. I (work)……….. here last years. 4. …… you ever ……..(be) in New York? 5. My father (not/ play) ………….. any sport last year. 6. I usually (have) ______ breakfast at 7.00. 7. School (not, start)… ……..yet. 8. Angela _____ to the cinema last night. (go) 9. My friends ______ a great time in Nha Trang last month. (have) 10.My father always ………..delicious meals. (make) 11. Phuong ____ to Hanoi yesterday. (return) 12. They (buy ) …………. that house last year. 13. She (not go)………. to school yesterday. 14. That boy (have ) …………… some eggs last night. 15. My best friend (write)________ to me every week. 16. We (fly)________ to Spain every summer. 17. Last summer I _____ Ngoc Son Temple in Ha Noi. (visit) 18. she (eat) __________lunch now 19. I often (go) __________ shopping with my mom 20. shh! The baby (sleep) __________________ in the bedroom

Lời giải 1 :

`1.` Have you ever eat

`@` ever: dấu hiệu nhận biết thì HTHT

`2.` hasn't come

`@` for a long time: dấu hiệu nhận biết thì HTHT

`3.` worked

`@` last year: dấu hiệu nhận biết thì QKĐ

`4.` Have you ever been

`@` ever: dấu hiệu nhận biết thì HTHT

`5,` didn't play

`@` last year: dấu hiệu nhận biết thì QKĐ

`6.` have

`@` usually: dấu hiệu nhận biết thì HTĐ

`7.` hasn't started

`@` yet: dấu hiệu nhận biết thì HTHT

`8.` went

`@` last night: dấu hiệu nhận biết thì QKĐ

`9.` had

`@` last month: dấu hiệu nhận biết thì QKĐ

`10.` makes

`@` always: dấu hiệu nhận biết thì HTĐ

`11.` returned

`@` yesterday: dấu hiệu nhận biết thì QKĐ

`12.` bought

`@` last year: dấu hiệu nhận biết thì QKĐ

`13.` didn't go

`@` yesterday: dấu hiệu nhận biết thì QKĐ

`14.` had

`@` last night: dấu hiệu nhận biết thì QKĐ

`15.` writes

`@` every week: dấu hiệu nhận biết thì HTĐ

`16.` fly

`@` every summer: dấu hiệu nhận biết thì HTĐ

`17.` visited

`@` last summer: dấu hiệu nhận biết thì QKĐ

`18.` is eating

`@` now: dấu hiệu nhận biết thì HTTD

`19.` go

`@` often : dấu hiệu nhận biết thì HTĐ

`20.` is sleeping

`@` shh!: dấu hiệu nhận biết thì HTTD

Thảo luận

-- Chăm thế cưng. Thêm cấu trúc vào k bị xóa đó.
-- Sớm vào BDHH nhaa '-'.

Lời giải 2 :

`1`.Have ... eaten ?

`\rightarrow` Thì HTHT ( CNV ) : Have / Has + S + V3 / PII ? ( `1 , 4` )

`\rightarrow` Đặc điểm nhận dạng : ever ( `1 , 4` )

`2`.hasn't come

`\rightarrow` Thì HTHT ( CPĐ ) : S + haven't / hasn't + V3 / PII ( `2 , 7` )

`\rightarrow` Đặc điểm nhận dạng : for

`3`.worked

`\rightarrow` Thì QKĐ : S + Ved / V2 ( `3 , 8 , 9 , 11 , 12 , 14 , 17` )

`\rightarrow` Đặc điểm nhận dạng : last ( `3 , 5 , 8 , 9 , 12 , 14 , 17` )

`4`.Have ... been ?

`5`.didn't play

`\rightarrow` Thì QKĐ ( CPĐ ) : S + didn't + V ( `5 , 13` )

`6`.have

`\rightarrow` Thì HTĐ : S + Vs / es / không s , es ( `6 , 10 , 15 , 16 , 19` )

`\rightarrow` Đặc điểm nhận dạng : usually

`7`.hasn't started

`\rightarrow` Đặc điểm nhận dạng : yet

`8`.went

`9`.had

`10`.makes

`\rightarrow` Đặc điểm nhận dạng : always

`11`.returned

`\rightarrow` Đặc điểm nhận dạng : yesterday ( `11 , 13` )

`12`.bought

`13`.didn't go

`14`.had

`15`.writes

`\rightarrow` Đặc điểm nhận dạng : every ( `15 , 16` )

`16`.fly

`17`.visited

`18`.is eating

`\rightarrow` Thì HTTD : S + is / am / are + V-ing ( `18 , 20` )

`\rightarrow` Đặc điểm nhận dạng : now

`19`.go

`\rightarrow` Đặc điểm nhận dạng : often

`20`.is sleeping

`\text{# Kirigiri}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK