Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 ÔN TẬP: THÌ HIỆN TẠI ĐƠN, THÌ HIỆN TẠI TIẾP...

ÔN TẬP: THÌ HIỆN TẠI ĐƠN, THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN, THÌ TƯỞNG LAI ĐƠN, QUÁ KHỨ ĐƠN. 1. They sometimes (go).. 2. I(write).... 3. If it (not/rain).. 4. Look! I

Câu hỏi :

CỨU VS helpppppppppppppppppppppppppp

image

Lời giải 1 :

thì HTĐ ; s + V / vs/es

-> dấu hiệu nhận bt : 

-> sometimes

-> always

-> usually 

-> seldom 

-> never 

-> often

thì HTTD : s + be + V-ing 

-> dấu hiệu nhận bt : 

-> tonight 

-> now 

-. at the moment 

-> look 

thì TLĐ : s + will + V nguyên mẫu 

thì QKĐ : s + V2 

1 go 

2 wrote 

3 doesn't rain - will travel

4 is rainning 

5 is 

6 were 

7 is meeting 

8 am 

9 will see 

10 will go- has 

11 watches

12 am going 

13 will - go - will fly 

14 is singing 

15 had 

16 play 

17 will buy 

18 teaches 

19 are building 

20 died

21 brushes 

22 will die - doesn't come

Thảo luận

Lời giải 2 :

1. go ( từ nhận diện: sometimes) → thì hiện tại đơn

2. wrote ( tôi đã viết một lá thư vào sáng nay) → thì quá khứ đơn

3. doesn't rain* - will travel** ( mệnh đề phụ ở hiện tại, mệnh đề chính tiến tới tương lai)

* thì hiện tại đơn - ** thì tương lai đơn

4.Raining ( từ nhận diện: look!: hãy nhìn kìa) → thì hiện tại tiếp diễn

5. is ( từ nhận diện: usually ) → thì hiện tại đơn

6. Was (từ nhận diện: ago) → thì quá khứ đơn

7. will meet ( anh ấy sẽ gặp ông David vào tối nay ) ( tonight: tối nay) → thì tương lai đơn

8. am ( tôi là 1 bác sĩ ) → thì hiện tại đơn

9. will see ( từ nhận diện: tomorrow) →  thì tương lai đơn

10. will go** - have* ( mệnh đề phụ ở hiện tại, mệnh đề chính tiến tới tương lai) 

* thì hiện tại đơn - ** thì tương lai đơn

11. watches ( từ nhận diện: usually) thì hiện tại đơn

12. go ( tonight: tối nay) → thì tương lai đơn

13.

$\left.\begin{matrix} A: will - go\\B:will fly \\\end{matrix}\right\}$ thì tương lai đơn

14. singing ( từ nhận diện: listening!: hãy lắng nghe) → thì hiện tại tiếp diễn

15. had (từ nhận diện: ago) → thì quá khứ đơn

16. play (từ nhận diện: often) → thì hiện tại đơn

17. will buy ( từ nhận diện: next month) →  thì tương lai đơn

18. teaches (từ nhận diện: always) → thì hiện tại đơn

19. are building ( từ nhận diện: at present: hiện tại) → thì hiện tại tiếp diễn

20. died ( Anh ấy đã chết vào năm 2020) → thì quá khứ đơn

21. brush (từ nhận diện: twice a day: 2 lần 1 ngày) → thì hiện tại đơn 

22. will die** - don't come* (mệnh đề phụ ở hiện tại, mệnh đề chính tiến tới tương lai)

* thì hiện tại đơn - ** thì tương lai đơn

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK