thì HTĐ ; s + V / vs/es
-> dấu hiệu nhận bt :
-> sometimes
-> always
-> usually
-> seldom
-> never
-> often
thì HTTD : s + be + V-ing
-> dấu hiệu nhận bt :
-> tonight
-> now
-. at the moment
-> look
thì TLĐ : s + will + V nguyên mẫu
thì QKĐ : s + V2
1 go
2 wrote
3 doesn't rain - will travel
4 is rainning
5 is
6 were
7 is meeting
8 am
9 will see
10 will go- has
11 watches
12 am going
13 will - go - will fly
14 is singing
15 had
16 play
17 will buy
18 teaches
19 are building
20 died
21 brushes
22 will die - doesn't come
1. go ( từ nhận diện: sometimes) → thì hiện tại đơn
2. wrote ( tôi đã viết một lá thư vào sáng nay) → thì quá khứ đơn
3. doesn't rain* - will travel** ( mệnh đề phụ ở hiện tại, mệnh đề chính tiến tới tương lai)
* thì hiện tại đơn - ** thì tương lai đơn
4.Raining ( từ nhận diện: look!: hãy nhìn kìa) → thì hiện tại tiếp diễn
5. is ( từ nhận diện: usually ) → thì hiện tại đơn
6. Was (từ nhận diện: ago) → thì quá khứ đơn
7. will meet ( anh ấy sẽ gặp ông David vào tối nay ) ( tonight: tối nay) → thì tương lai đơn
8. am ( tôi là 1 bác sĩ ) → thì hiện tại đơn
9. will see ( từ nhận diện: tomorrow) → thì tương lai đơn
10. will go** - have* ( mệnh đề phụ ở hiện tại, mệnh đề chính tiến tới tương lai)
* thì hiện tại đơn - ** thì tương lai đơn
11. watches ( từ nhận diện: usually) → thì hiện tại đơn
12. go ( tonight: tối nay) → thì tương lai đơn
13.
$\left.\begin{matrix} A: will - go\\B:will fly \\\end{matrix}\right\}$ thì tương lai đơn
14. singing ( từ nhận diện: listening!: hãy lắng nghe) → thì hiện tại tiếp diễn
15. had (từ nhận diện: ago) → thì quá khứ đơn
16. play (từ nhận diện: often) → thì hiện tại đơn
17. will buy ( từ nhận diện: next month) → thì tương lai đơn
18. teaches (từ nhận diện: always) → thì hiện tại đơn
19. are building ( từ nhận diện: at present: hiện tại) → thì hiện tại tiếp diễn
20. died ( Anh ấy đã chết vào năm 2020) → thì quá khứ đơn
21. brush (từ nhận diện: twice a day: 2 lần 1 ngày) → thì hiện tại đơn
22. will die** - don't come* (mệnh đề phụ ở hiện tại, mệnh đề chính tiến tới tương lai)
* thì hiện tại đơn - ** thì tương lai đơn
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK