B.VOCABULARY AND GRAMMAR.
I. Choose the best answer (A, B, C or D).
1. Nowadays people________ hours sitting in front of computers.
A. spend B. last C. set D. take
2. I think you should take up swimming _____it is suitable for your health condition.
A. so B. because C. although D. but
3. It’s good to__________blood because you can save people’s lives.
A. use B. help C. donate D. collect
4. I_____playing board games interesting because I can play them with my friends.
A. find B. tell C. say D. think
5. Nam wants to lose weight,________he began jogging last Sunday.
A. and B. so C. because D. or
6. He is holding his neck. I think he has a __________.
A. sunburn B. flu C. sore throat D. toothache
7. Sports like riding a bike and running use a lot of ____________.
A. calories B. diet C. food D. fruit
8. You are a ________if you help other people willingly and without payment.
A. Homeless person B. orphan C. sick child D. volunteer
Dịch: Bạn là một tình nguyện viên nếu bạn sẵn lòng giúp người khác và không được trả công.
9. If you have a lot of bottles, dolls or stamps, your hobby is __________.
A. cycling B. collecting C. decorating D. carving
10. My sister__________to pop music every day.
A. listen B. listening C. listens D. will listen
11. Because Minh has_________worked for a charity shop, he really wants to do it.
A. ever B. ago C. already D. never
12. My father has a/ an _________hobby: carving eggshells.
A. horrible B. unusual C. bad D. boring
13. You’ll become healthier if you consume _________soft drinks.
A. less B. more C. fewer D. much
14. A: This weekend I’m going to the SOS village to teach the children there. - B: I________you.
A. Join B. am joining C. will join D. have joined
15. A hobby helps you to connect with people.
A. other B. others C. another D. the other
16. You should eat a lot of fruits and vegetables because they vitamin A, which is good for the eyes.
A. run B. take C. provide D. get
17. The health from that diet expert is that you should eat less junk food and count your calories if
you are becoming fat.
A. advices B. ideas C. tip D. tips
Dịch: Lời khuyên về sức khỏe từ chuyên gia dinh dưỡng đó là bạn nên ăn ít đồ ăn vặt và đếm lượng
calo nếu không bạn sẽ trở nên béo.
18. The seafood I ate this morning makes me feel all over.
A. itchy B. weak C. running D. well
Dịch: Những món hải sản mà tôi đã ăn sáng nay khiến tôi bị ngứa khắp người.
19. If you want to be fit, stay outdoors more and do more activities.
A. physics B. physic C. physical D. physically
20. Do more exercise______ eat more fruit and vegetables.
A. and B. so C. but D. although
21. After working in computer for long hours, you should_______ your eyes and relax.
A. wake B. rest C. sleep D. sleep in
22. Eat less high-fat foods to keep you from fat.
A. gaining B. reducing C. getting D. rising
23. Have a healthy_______ and you can enjoy your life.
A. lifeline B. lively C. lives D. lifestyle
24. They go_______ outside even when it’s cold.
A. swims B. swiming C. swimming D. swam
25. Rob eats a lot of fast food and he on a lot of weight.
A. spends B. brings C. takes D. puts
Dịch: Rob ăn nhiều đồ ăn nhanh và anh ta tăng cân rất nhiều.
26. You should think of ......................the volunteer activities in your community.
A. taking in B. taking part in C. participating D. making
Take part in sth = participate in sth: tham gia vào cái gì
Dịch: Bạn nên nghĩ đến việc tham gia các hoạt động tình nguyện trong cộng đồng của bạn.
27. Traditional volunteer activities include money for people in need, cooking and giving food.
A. rising B. raising C. getting D. taking
Dịch: Các hoạt động tình nguyện truyền thống bao gồm quyên góp tiền cho những người có nhu
cầu, nấu ăn và tặng thức ăn.
28. To help people in remote areas, we can transportation, such as giving rides to the elderly.
A. give B. bring C. provide D. donate
Dịch: Để giúp đỡ người ở vùng sâu vùng xa, chúng ta có thể cung cấp phương tiện giao thông,
chẳng hạn như đi xe cho người già.
29. Let’s help the sweet children because they have bad .
A. live B. living conditions C. ways of life D. earnings
30. They have decided to ride to work it is good for their health and the environment.
A. so B. but C. although D. because
Dịch: Họ đã quyết định đạp xe đi làm vì nó tốt cho sức khỏe và môi trường.
31. Our school has a programme to children from poor families in Ho Chi Minh City.
A. ask B. offer C. tutor D. volunteer
Dịch: Trường chúng tôi có chương trình dạy kèm cho trẻ em từ các gia đình nghèo ở thành phố Hồ
Chí Minh.
32. Americans the tradition of volunteering and helping one another since the early days of the
country.
A. have had B. has had C. had D. to have
Dịch: Người Mỹ đã có truyền thống tình nguyện và giúp đỡ lẫn nhau từ những ngày đầu của đất
nước.
33. Volunteers can do general_____ such as clean-up projects or home repair.
A. activities B. things C. labour D. jobs
34. My brother and I a white tiger already.
A. have seen B. has seen C. see D. are seeing
Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành:
he/she/it + has + VpII
I, you, we, they + have + VpII
Trong đó: VpII là dạng quá khứ phân từ của động từ
35. I ____blood twice, and presents to sick ______ children in the hospital recently.
A. donate - give B. donated — gave C. have donated - have given D. have donated - gave
Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành:
he/she/it + has + VpII
I, you, we, they + have + VpII
Trong đó: VpII là dạng quá khứ phân từ của động từ
~ Xin hay nhất ạ~
B.VOCABULARY AND GRAMMAR.
I. Choose the best answer (A, B, C or D).
1. Nowadays people hours sitting in front of computers.
A. spend
B. last
C. set
D. take
Giải thích:
Lake: Hồ
Last: Lần cuối
Set: Bộ
Spend: Tiêu tốn
Cụm từ: spend time/money (on) doing st: dành tiền/thời gian để làm gì
=> Nowadays people spend hours sitting in front of computers.
Tạm dịch: Ngày nay mọi người dành hàng giờ ngồi trước máy tính.
2. I think you should take up swimming _____it is suitable for your health condition.
A. so
B. because
C. although
D. but
Giải thích:
so: nên
because: vì, bởi vì
although : Mặc dù
but: nhưng
Đáp án: B
Dịch: Tôi nghĩ bạn nên đi bơi vì nó phù hợp với tình trạng sức khỏe của bạn.
3. It’s good to__________blood because you can save people’s lives.
A. use
B. help
C. donate
D. collect
Giải thích :
Lời giải: donate blood: hiến máu
Đáp án: It’s good to donate blood because you can save people’s lives
Tạm dịch: Nó là tốt khi hiến máu vì bạn có thể cứu sống mọi người
4. I_____playing board games interesting because I can play them with my friends.
A. find
B. tell
C. say
D. think
Giải thích: dựa theo cấu trúc:
find + doing sth+ adj: thấy làm việc gì như thế nào
5. Nam wants to lose weight,________he began jogging last Sunday.
A. and
B. so
C. because
D. or
Kiến thức: Liên từ
Giải thích:
A. or : hoặc
B. and : và
C. but : nhưng
D. so : vì vậy
Giải thích:
A. or : hoặc
B. and : và
C. but : nhưng
D. so : vì vậy
Tạm dịch: Nam muốn giảm cân, vì vậy anh ấy bắt đầu chạy bộ từ Chủ nhật tuần trước.
Kiến thức: Liên từ
6. He is holding his neck. I think he has a __________.
A. sunburn
B. flu
C. sore throat
D. toothache
Giải thích:
sunburn: cháy nắng
flu: cúm
sore throat: đau họng
toothache: bệnh đau răng
=> Chọn C
Tạm dịch Anh ấy đang ôm cổ của mình. Tôi nghĩ anh ấy bị đau họng.)
7. Sports like riding a bike and running use a lot of ____________.
A. calories
B. diet
C. food
D. fruit
Giải thích:
(Hoạt động nào sử dụng nhiều calo? => Các môn thể thao như đạp xe và chạy bộ sử dụng nhiều calo.)
=> Chọn A
8. You are a ________if you help other people willingly and without payment.
A. Homeless person
B. orphan
C. sick child
D. volunteer
Giải thích
A Homeless person : Người vô gia cư
B orphan: mồ côi
C Trẻ bị bệnh
D tình nguyện viên
Tạm dịch: Bạn là một tình nguyện viên nếu bạn sẵn lòng giúp người khác và không được trả công
=> Chọn D.
9. If you have a lot of bottles, dolls or stamps, your hobby is __________.
A. cycling
B. collecting
C. decorating
D. carving
Giải thích
A. đi xe đạp
B. sưu tầm
C. trang trí
D. chạm khắc
Dịch Nếu bạn có nhiều chai, búp bê và tem, sở thích của bạn là sưu tầm.=> Chọn B
10. My sister__________to pop music every day.
A. listen
B. listening
C. listens
D. will listen
Giải thích:
1. My sister listens to pop music every day.
(Chị tôi nghe nhạc pop mỗi ngày.)
11. Because Minh has_________worked for a charity shop, he really wants to do it.
A. ever
B. ago
C. already
D. never
Giải thích:
Because Minh has never worked for a charity shop, he really wants to do it.
(Bởi vì Minh chưa từng làm việc cho một cửa hàng từ thiện, nên anh ấy thực sự muốn làm.)
12. My father has a/ an _________hobby: carving eggshells.
A. horrible
B. unusual
C. bad
D. boring
Giải thích:
Xét về nghĩa thì chọn đáp án B là chính xác vì 1 sở thích carving eggshells(khắc vỏ trứng) không tệ(bad) và horrible(kinh khủng) được. Vậy ta còn đáp án B và D. Sở thích này rất ít người có nên ta sẽ chọn unsual (B) dịch là hiếm hoặc không bình thường
13. You’ll become healthier if you consume _________soft drinks.
A. less
B. more
C. fewer
D. much
Giải thích: => Bạn sẽ trở nên khỏe hơn nếu bạn dùng ít nước ngọt ( nước ngọt ko đếm được nên dùng "less"
14. A: This weekend I’m going to the SOS village to teach the children there. - B: I________you.
A. Join
B. am joining
C. will join
D. have joined
15. A hobby helps you to connect with people.
A. other
B. others
C. another
D. the other
Giải thích:
Ta có : other + danh từ số nhiều
16. You should eat a lot of fruits and vegetables because they vitamin A, which is good for the eyes.
A. run
B. take
C. provide
D. get
Lời giải: Cần điền một động từ nguyên thể hợp nghĩa
Đáp án: You should eat a lot of fruits and vegetables because they provide vitamin A, which is good for the eyes
Tạm dịch: Bạn nên ăn nhiều trái cây và rau quả vì chúng cung cấp vitamin A, rất tốt cho mắt
17. The health from that diet expert is that you should eat less junk food and count your calories if you are becoming fat.
A. advices
B. ideas
C. tip
D. tips
Giải thích:
Tip: Mẹo
Advice: Lời khuyên
Idea: Ý tưởng
Ta thấy động từ trong câu được chia số ít => chủ ngữ là số ít (chọn A)
=> The health tip from that diet expert is that you should eat less junk food and count your calories if you are becoming fat.
Tạm dịch:
Lời khuyên về sức khỏe từ chuyên gia dinh dưỡng đó là bạn nên ăn ít đồ ăn vặt và đếm lượng calo nếu không bạn sẽ trở nên béo.
18. The seafood I ate this morning makes me feel all over.
A. itchy
B. weak
C. running
D. well
Giải thích:
Itchy: ngứa
Running: Chạy
Well: Tốt
Weak: Yếu
=> The seafood I ate this morning makes me feel itchy all over.
Tạm dịch:
Những món hải sản mà tôi đã ăn sáng nay khiến tôi bị ngứa khắp người
19. If you want to be fit, stay outdoors more and do more activities.
A. physics
B. physic
C. physical
D. physically
Giải thích:
Lời giải: Cần điền một tinh từ hợp nghĩa. Cụm từ:physical activity: hoạt động thể chất
Đáp án: If you want to be fit, stay outdoors more and do more physical activities
Tạm dịch: Nếu bạn muốn khỏe mạnh, hãy ở ngoài trời nhiều hơn và hoạt động thể chất nhiều hơn
20. Do more exercise..... eat more fruit and vegetables.
A. and
B. so
C. but
D. although
Giải thích:
and: và
so: nên
but: nhưng
although: mặc dù
Tạm dịch : Tập thể dục nhiều hơn và ăn nhiều trái cây và rau quả.
=> Chọn A
21. After working in computer for long hours, you should your eyes and relax.
A. wake
B. rest
C. sleep
D. sleep in
Giải thích:
Chi tiết:
Sleep in: ngủ nướng
Sleep: Ngủ
Wake: Thức dậy
Rest: Nghỉ ngơi
- Chỉ có động từ rest đi được với eyes.
=> After working on computers for long hours, you should rest your eyes and relax.
Tạm dịch:
Sau khi làm việc với máy tính trong thời gian dài, bạn nên để mắt bạn được nghỉ ngơi và thư giãn.
22. Eat less high-fat foods to keep you from fat.
A. gaining
B. reducing
C. getting
D. rising
23. Have a healthy and you can enjoy your life.
A. lifeline
B. lively
C. lives
D. lifestyle
Giải thích :
A dây cứu sinh
B. sống động
C. cuộc sống
D. lối sống
Dịch: Có một lối sống lành mạnh và bạn có thể tận hưởng cuộc sống của mình.
=> Chọn D
24. They go outside even when it’s cold.
A. swims
B. swiming
C. swimming
D. swam
Giải thích:
Lời giải: go swiming: đi bơi
Đáp án: They go swimming outside even when it’s cold
Tạm dịch: Họ đi bơi ngoai trời cả khi nó lạnh
25. Rob eats a lot of fast food and he on a lot of weight.
A. spends
B. brings
C. takes
D. puts
Giải thích:
Take: Lấy
Put: Đặt
Spend: Tiêu
Bring: Mang
Cụm từ: put on weight (tăng cân)
=> Rob eats a lot of fast food and he puts on a lot of weight.
Tạm dịch:
Rob ăn nhiều đồ ăn nhanh và anh ta tăng cân rất nhiều.
26. You should think of ......................the volunteer activities in your community.
A. taking in
B. taking part in
C. participating
D. making
Giải thích:
take part in: tham gia = participate in
=> You should think of taking part in the volunteer activities in your community.
Tạm dịch: Bạn nên nghĩ đến việc tham gia các hoạt động tình nguyện trong cộng đồng của bạn.
27. Traditional volunteer activities include money for people in need, cooking and giving food.
A. rising
B. raising
C. getting
D. taking
Giải thích:
rise (v): làm tăng lên, mọc lên (không có tân ngữ đi sau)
raise (v): làm tăng lên, quyên góp (có tân ngữ đi sau)
get (v): có được, nhận được
take (v): lấy, mang, đưa
=> Traditional volunteer activities include raising money for people in need, cooking and giving food.
Tạm dịch: Các hoạt động tình nguyện truyền thống bao gồm quyên góp tiền cho những người có nhu cầu, nấu ăn và tặng thức ăn.
Đáp án cần chọn là: B
28. To help people in remote areas, we can transportation, such as giving rides to the elderly.
A. give
B. bring
C. provide
D. donate
Giải thích:
rise (v): làm tăng lên, mọc lên (không có tân ngữ đi sau)
raise (v): làm tăng lên, quyên góp (có tân ngữ đi sau)
get (v): có được, nhận được
take (v): lấy, mang, đưa
=> Traditional volunteer activities include raising money for people in need, cooking and giving food.
Tạm dịch: Các hoạt động tình nguyện truyền thống bao gồm quyên góp tiền cho những người có nhu cầu, nấu ăn và tặng thức ăn.
Đáp án cần chọn là: B
29. Let’s help the sweet children because they have bad .
A. live
B. living conditions
C. ways of life
D. earnings
Giải thích:
live (v): sống
living conditions (n): điều kiện sống
ways of life (n): cách sống
earnings (n): thu nhập
Dựa vào ngữ cảnh cảnh câu, đáp án B phù hợp nhất
=> Let’s help the street children because they have bad living conditions.
Tạm dịch: Hãy giúp đỡ trẻ em đường phố vì chúng có điều kiện sống tệ.
Đáp án cần chọn là: B
30. They have decided to ride to work it is good for their health and the environment.
A. so
B. but
C. although
D. because
Giải thích:
so + S + V: vậy nên…
but + S +V: nhưng…
although + S + V: mặc dù
because + S + V: bởi vì…
Ta thấy 2 mệnh đề màn ý nghĩa nguyên nhân – kết quả => dùng “because”
=> They have decided to ride to work because it is good for their health and the environment.
Tạm dịch: Họ đã quyết định đạp xe đi làm bởi vì nó tốt cho sức khỏe và môi trường.
Đáp án cần chọn là: D
31. Our school has a programme to children from poor families in Ho Chi Minh City.
A. ask
B. offer
C. tutor
D. volunteer
Giải thích:
ask (v): yêu cầu, đòi hỏi
offer (n): đề nghị
tutor (v): gia sư, dạy kèm
volunteer (v): tình nguyện
Dựa vào ngữ cảnh câu, đáp án C phù hợp nhất
=> Our school has a programme to tutor children from poor families in Ho Chi Minh City.
Tạm dịch: Trường học của chúng tôi có một chương trình để dạy kèm trẻ em từ những gia đình nghèo ở thành phố Hồ Chí Minh.
Đáp án cần chọn là: C
32. Americans the tradition of volunteering and helping one another since the early days of the country.
A. have had
B. has had
C. had
D. to have
Giải thích:
- Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành:
he/she/it + has + VpII
I, you, we, they + have + VpII
Trong đó: VpII là dạng quá khứ phân từ của động từ
since the early days of the country: từ những ngày đầu của đất nước
Từ cần điền diễn tả một hành động bắt đầu ở quá khứ và đang tiếp tục ở hiện tại nên ta dùng thì hiện tài hoàn thành: has had
=> American has had the tradition of volunteering and helping one another since the early days of the country.
Tạm dịch: Người Mỹ đã có truyền thống tình nguyện và giúp đỡ lẫn nhau từ những ngày đầu của đất nước.
33. Volunteers can do general such as clean-up projects or home repair.
A. activities
B. things
C. labour
D. jobs
Giải thích:
matter (n): vấn đề, chuyện, việc
labour (n): công việc nặng nhọc, lao động
job (n): công việc
activity (n): hoạt động
=> Volunteers always do general activities such as talking with the elderly, repairing houses and providing food.
Tạm dịch: Tình nguyện viên luôn làm các hoạt động phổ biến như nói chuyện với người già, sửa chữa nhà cửa và cung cấp thực phẩm.
34. My brother and I a white tiger already.
A. have seen
B. has seen
C. see
D. are seeing
Giải thích:
- Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành:
he/she/it + has + VpII
I, you, we, they + have + VpII
Trong đó: VpII là dạng quá khứ phân từ của động từ
already: rồi
Từ cần điền diễn tả một hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không đề cập tới nó xảy ra khi nào: have seen
=> I and my brother have seen a white tiger already.
Tạm dịch: Tôi và anh tôi đã thấy một con hổ trắng rồi
35. I ____blood twice, and presents to sick ______ children in the hospital recently.
A. donate - give
B. donated — gave
C. have donated - have given
D. have donated - gave
giải thích:
- Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành:
he/she/it + has + VpII
I, you, we, they + have + VpII
Trong đó: VpII là dạng quá khứ phân từ của động từ
twice: hai lần
recently: gần đây
Từ cần điền diễn tả một kinh nghiệm cho tới thời điểm hiện tại và một hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không đề cập tới nó xảy ra khi nào nên ta dùng thì hiện tại hoàn thành: have donated/have given
=> I have donated blood twice and have given presents to sick children in the hospital recently.
Tạm dịch: Tôi đã hiến máu hai lần và tặng quà cho trẻ em bị bệnh trong bệnh viện gần đây.
Đáp án cần chọn là: C
Học tốt!!!
Xin câu trả lời hay nhất ạ!!
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK