Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 I. Fill in each blank with the appropriate form of...

I. Fill in each blank with the appropriate form of the word in brackets. 1. Iceland is considered the most country in the world. (peace) 2. A lifestyle

Câu hỏi :

I. Fill in each blank with the appropriate form of the word in brackets. 1. Iceland is considered the most country in the world. (peace) 2. A lifestyle has its advantages and disadvantages. (nomad) 3. My brother has been a stamp for several years. (collect) 4. It is a/ an place to hold a picnic because it is too far from the road. (convenience) 5. Drinking water in some areas may be . (safe) 6. During my stay in the village, I was with several local farmers. (friend) 7. Encouraging children to eat and drink is very important. (health) 8. Local people in the village often wear their costumer during the festivals. (tradition) 9. Please give to that charity to help the homeless after the flood. (generous) 10. The baby slept very because the bed was really comfortable. (sound) HELP ME!!!!!

Lời giải 1 :

1.Peaceful (Ở đây cần điền tính từ)

2.Nomadic (Ở đây cần điền danh từ)

3.Collector (Ở đây cần điền danh từ)

4.Unconvenient (Cần điền tính từ; dựa vào ngữ cảnh thì thấy nó không thuận tiện để cắm trại ở chỗ xa đường lớn)

5.Unsafe (Cần điền tính từ; uống nước ở vài khu vực sẽ không an toàn)

6.Friendly (Cần điền tính từ; lúc ở quê, tôi đã thân thiện với vài nông dân)

7.Healthily (Ở đây cần điền trạng từ)

8.Traditional (Ở đây cần điền tính từ)

9.Generosity 

10.Soundlessly (Ở đây cần điền trạng từ)

Thảo luận

-- cho mik CTLHN nhé thanks

Lời giải 2 :

$1.$ peaceful

- the + most + adj + N.

$2.$ nomadic

- Trước danh từ: Tính từ.

→ nomadic (adj.): du mục.

$3.$ collector 

- Sau mạo từ "a": Danh từ.

→ collector (n.): nhà sưu tầm.

$4.$ inconvenient

- Trước danh từ: Tính từ.

→ inconvenient (adj.): bất tiện.

$5.$ unsafe

- unsafe (adj.): không an toàn.

$6.$ friendly

- Trước danh từ: Tính từ.

→ friendly (adj.): thân thiện.

$7.$ healthily

- Sau động từ thường là trạng từ để bổ nghĩa cho động từ.

→ healthily (adv.): một cách lành mạnh.

$8.$ traditional 

- Trước danh từ: Tính từ.

→ traditional (adj.): truyền thống.

$9.$ generosity

- generosity (n.): sự hào phóng.

$10.$ soundly

- Sau động từ thường là trạng từ để bổ nghĩa cho động từ.

→ soundly (adv.): (Ở đây ta hiểu "sleep soundly" là ngủ ngon lành).

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK