Bạn tham khảo
Bài 1:
Công thức thì hiện tại đơn
1.Đối với động từ tobe
S + am/ is/ are+ N/ Adj
- I + am
- He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + is
- You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + are
Đối với động từ thường:
S + V(s/es)
- I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V(nguyên thể)
- He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V(s/es)
->Bài làm:
1. We seldom (eat) .....eat..... before 6:30
→Dấu hiệu thì hiện tại đơn: seldom
2.The sun (set) sets in the West
→Dấu hiệu thì hiện tại đơn:in the West
3.It (be) is often hot in summer
→Dấu hiệu thì hiện tại đơn:often
4.My mother sometimes(buy) buys vegetables at the market
→Dấu hiệu thì hiện tại đơn:sometimes
Bài 2:
1. have not => don't have
2. cycles => cycle
3. are => will
4. swimming => swim
5. leave => leaves
6. baby sleeping => baby is sleeping
7. speaks => speak
8. Is there => Are there
9. Do => Does
10. bake => cake
I. Supple the correct form word
1. We seldom eat before 6:30 → Hiện tại đơn: I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + Vinf
2. The sun sets in the West → Hiện tại đơn: He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V(s/es)
3. It is often hot in the summer. → Hiện tại đơn: He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + is
4. My mother sometimes buys vegetables at this market → Hiện tại đơn
5. It rains much in summer → Hiện tại đơn: He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V(s/es)
II. Find and correct the mistake in each of the following questions
1. have → do ⇒ Hiện tại đơn: S + do/ does + not + Vinf
2. cycles → cycle ⇒ Hiện tại đơn (nghi vấn) : Do/ Does (not) + S + Vinf ?
3. are → will ⇒ tương lai đơn: S+ will+ Vinf
4. are swimming → swim ⇒ Hiện tại đơn: I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + Vinf
5. leave → leaves ⇒ Hiện tại đơn: He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V(s/es)
6. sleeping → is sleeping ⇒ Hiện tại tiếp diễn: S+ is/am/are+Ving
7. speaks → speak ⇒ Hiện tại đơn (nghi vấn): Do/ Does (not) + S + V
8. Is → are ⇒ some hotels (danh từ số nhiều), Are+ there/these/those+N (số nhiều )
9. my sisters → they ⇒ từ they thay tế cho my sisters
10. have → X ⇒ Hiện tại đơn: I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + Vinf
11. don't → aren't ⇒ Hiện tại tiếp diễn (nghi vấn): Are/is/am+Ving?
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK