Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 BtVn I) Supply the correct verb form. Cho dạng đúng...

BtVn I) Supply the correct verb form. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc 1. We seldom (eat) before 6:30 2. The sun (set)_ in the West 3. It (be)_ often

Câu hỏi :

Vjchcucyxtztxtxuczyz/ỳo/fy/gu/yg

image

Lời giải 1 :

Bạn tham khảo

Bài 1:

Công thức thì hiện tại đơn

1.Đối với động từ tobe

S + am/ is/ are+ N/ Adj

- I + am

- He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + is

- You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + are

Đối với động từ thường:

S + V(s/es)

- I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V(nguyên thể)

- He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V(s/es)

->Bài làm:

1. We seldom (eat) .....eat..... before 6:30

→Dấu hiệu thì hiện tại đơn: seldom

2.The sun (set) sets in the West

→Dấu hiệu thì hiện tại đơn:in the West

3.It (be) is often hot in summer

→Dấu hiệu thì hiện tại đơn:often

4.My mother sometimes(buy) buys vegetables at the market

→Dấu hiệu thì hiện tại đơn:sometimes

Bài 2:

1. have not => don't have 

2. cycles => cycle 

3. are => will 

4. swimming => swim 

5. leave => leaves 

6. baby sleeping => baby is sleeping 

7. speaks => speak 

8. Is there => Are there 

9. Do => Does 

10. bake => cake 

Thảo luận

-- `48 . 3/4 = 36(km/giờ)`
-- `120:2,5=48(km/giờ)`
-- `120:2,5=48(km)/(giờ)`
-- ??????????
-- ah , mik thử vt latex ý mò
-- cho mik xin 1 cảm ơn nhed

Lời giải 2 :

I. Supple the correct form word

1. We seldom eat before 6:30 → Hiện tại đơn: I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + Vinf

2. The sun sets in the West → Hiện tại đơn: He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V(s/es)

3. It is often hot in the summer. → Hiện tại đơn: He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + is

4. My mother sometimes buys vegetables at this market → Hiện tại đơn

5. It rains much in summer → Hiện tại đơn: He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V(s/es)

II. Find and correct the mistake in each of the following questions

1. have → do ⇒ Hiện tại đơn: S + do/ does + not + Vinf

2. cycles → cycle ⇒ Hiện tại đơn (nghi vấn) : Do/ Does (not) + S + Vinf ?

3. are → will ⇒ tương lai đơn: S+ will+ Vinf

4. are swimming → swim ⇒ Hiện tại đơn: I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + Vinf

5. leave → leaves ⇒ Hiện tại đơn: He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V(s/es)

6. sleeping → is sleeping ⇒ Hiện tại tiếp diễn: S+ is/am/are+Ving

7. speaks → speak ⇒ Hiện tại đơn (nghi vấn): Do/ Does (not) + S + V

8. Is → are ⇒ some hotels (danh từ số nhiều), Are+ there/these/those+N (số nhiều )

9. my sisters → they ⇒ từ they thay tế cho my sisters

10. have → X ⇒ Hiện tại đơn: I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + Vinf

11. don't → aren't ⇒ Hiện tại tiếp diễn (nghi vấn): Are/is/am+Ving?

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK