1. I didn't have enough money to buy that bicycle.
(cấu trúc: S+V+adj+enough+(for sb)+to V)
2. Would you mind closing the door?
(Would you mind+Ving: Bạn có phiền làm gì đó hay k?)
3. English is spoken by many people in the world. (câu bị động)
(S+tobe+P2+(by+S)
4. Tim asked Hoa if many tourists visited Phong Nha Cave every year.
(câu trần thuật -> lùi thì (hiện tại đơn -> quá khứ đơn)
5. We haven't seen him since Christmas Day.
6. The novel was so interesting that I stayed up all night to read it.
(cấu trúc: so...that... = such... that)
7. My elder brother studies hard this year in order to pass the entrance exam to the university.
(in order to: chỉ mục đích)
8. The thief suddenly realised that he was being watched by the police.
(câu bị động, was/were Ving -> was/were being P2 (quá khứ tiếp diễn)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK