1. D
-> có từ wear là mặc -> đồng phục
2. C
-> Có từ book ( sách )-> mượn sách ở thư viện
3. A
-> nhọn hơn
4. B
-> trong thời gian giải lao
5. C
- > do judo : tập võ ( play football; study science ; have luch )
6. C
->môn học
7. D
-> câu lạc bộ bóng đá của trường
8. A
-> trường nội trú ( vì thế nên Mary ko thường xuyên về nhà )
9. B
-> từ vựng
10. A
-> SGKhoa
$@angela2206$
Câu 1 : D - uniform ( dựa vào từ wear - mặc ) .
Câu 2 : C - library ( dựa vào từ borrow books - mượn rất nhiều sách ) .
Câu 3 : A - sharpener ( pencil shapener - gọt bút chì / dựa vào my pencil is not sharp any more ) .
Câu 4 : C - at ( cụm từ cố định : at break time ) .
Câu 5 : C - judo ( cụm từ cố định : do judo ) .
Câu 6 : C - subjects ( dựa vào maths , science , English , etc. / subjects - rất nhiều môn học ) .
Câu 7 : C - playground ( dựa vào ngữ cảnh | giờ ra chơi thì mọi người chươi đá bóng ở sân chơi , không thể chơi ở câu lạc bộ , sân vườn hay công viên ) .
Câu 8 : A - a boarding ( dựa vào câu she doesn't go home every day ) .
Câu 9 : B - vocabulary ( dựa vào từ 30 words ) .
Câu 10 : A - textbook ( dựa vào ngữ cảnh | không có cặp sách tiếng Anh , ko có com-pa hay la bàn tiếng Anh , không có máy tính cầm tay Tiếng Anh ) .
#chucbanhoctotnha!!!
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK