1.
Ta có công thức của đại từ nhân xưng
I(tôi)me(tôi)myself(bản thân tôi)mine(cái của tôi)my(của tôi)
you(bạn)you(bạn)yourself(bản thân bạn)yours(cái của bạn)you(của bạn)
he(anh ấy)himanh ấy)himself(bản thân anh ấy)his(cái của anh ấy)his(của anh ấy)
she(cô ấy)her(cô ấy)herself(bản thân cô ấy)hers(cái của cô ấy)her(của cô ấy)
it(nó)it(nó)itself(bản thân nó)(không có)its(của nó)
we(chúng tôi, chúng ta)us(chúng tôi, chúng ta)ourselves(bản thân chúng tôi, bản thân chúng ta)ours(cái của chúng tôi, cái của chúng ta)our
(của chúng tôi, của chúng ta )
they(chúng)them(chúng)themselves(bản thân chúng)theirs(cái của chúng)their(của chúng)
1. me - myself
2. you - yourself
3. you (plural) - yourselves
4. him - himself
5. her - herself
6. it - itself
7. us - ourselves
8. them - themselves
2.
4. that and this (do ta dùng that là chỉ những sự vât chưa biết)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK