1 doesn't have ( hiện tại đơn - sự thật)
2 comes ( hiện tại đơn - thực tế)
is staying ( hiện tại tiếp diễn - at the moment)
3 don't drive/ go ( hiện tại đơn - every day)
4 are you taking ( hiện tại tiếp diễn -now)
5 does.... live/ lives ( hiện tại đơn - sự ổn định lâu dài)
6 Are / am ( Hiện tại đơn - thực tế)
7 is playing ( hiện tại tiếp diễn - Look!)
8 am not talking ( hiện tại tiếp diễn - at present)
9 does she go/ goes ( hiện tại đơn - once a year)
10 Are / are ( thì hiện tại đơn - thực tế )
Giải thích :
_ Cấu trúc
+) hiện tại đơn : S + V(s/es) + .....
+) Hiện tại tiếp diễn : S + is/am/are + Ving + .....
`1.` does not have
`2.` Is coming - is staying
`3.` Don't drive - go
`4.` Are you talking
`5.` Does live - Lives
`6.` Are - Am
`7.` Is playing
`8.` Am not talking
`9.` Does she go- goes
`10.` Are - are
`=>`
Công thức thì HTĐ :
`-` Động từ tobe :
`(+)` $S$ `+` $am/ is/ are$ `+` $N/ Adj$
`(-)` $S$ `+` $am/are/is$ `+` $not$ `+` $N/ Adj$
`(?)` $Am/ Are/ Is$ `+` `S` `+` $N/Adj$ `?`
`-` Động từ thường :
`(+)` `S` `+` `V` $(s/es)$
`(-)` $S + do/ does + not + V$
`(?)` $Do/ Does (not) + S + V$
Công thức thì HTTD :
`(+)` $S + am/ is/ are + V-ing$
`(-)` $S + am/ is/ are + not + V-ing$
`(?)` $Am/ Is/ Are + S + V-ing?$
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK