$1$. A
`->`used + to V: đã từng làm việc gì trong QK
$2$. D
`->`for + khoảng thời gian ( dấu hiệu thì HTHT )
`->`Mà trong câu ước: S + wish + S + V ( lùi thì )
`->`Lùi: HTHT`=>`QKHT
$3$. C
`->`Câu ước: S + wish + S + V ( lùi thì )
$4$. D
`->`Câu ước: S + wish + S + V ( lùi thì )
$5$. C
`->`Mong ước ở QK`=>`Chia QKHT
`->`Câu ước: S + wish + S + V ( lùi thì )
$6$. A
`->`breadwinner: trụ cột gia đình, người kiếm tiền nuôi cả nhà
$7$. B
`->`Rút gọn động từ ở vế đầu tiên => VpII..., S + V
`->`Dịch: Được đặt cạnh biển, đất nước có lợi thế là có khu vực ven biển rộng lớn.
$8$. C
`->`act them out: diễn lại chúng
`->`Dịch: Tôi thích nó khi chúng tôi đi xem kịch và thử diễn lại chúng khi chúng tôi trở về nhà.
$9$. A
`->`While + QKTD, QKTD: Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời, song song trong quá khứ.
$10$. D
`->`told + O: nói với ai đó
$11$. D
`->`Ask + sb + to V: yêu cầu ai làm việc gì
$12$. B
`->`Mệnh đề danh ngữ có thể bắt đầu bằng các từ để hỏi ( who, whom, whose, what, which, where, when, why, how )
`->`Ở mệnh đề danh ngữ , chủ ngữ luôn đứng trước động từ. Sau “whose” thường là 1 danh từ.
$13$. B
`->`Câu tường thuật dạng WH-: S + asked + O + WH- + S + V ( lùi thì )
$14$. D
`->`Câu tường thuật của câu phát biểu: S + say/said/tell/told + ( that ) + S + V ( lùi thì )
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK