1. Their ………. has lasted a life time. friend
--> friendship
2. Everyone has a number of ..… but none has many true friends. acquaint
--> acquaintances
3. Cats are supposed to have nice ………… . live
--> lifestyple
4. The evening was ……….. spent playing and talking . enjoy
--> enjoyably
5. The cost of ……….. must be paid by the buyer . carry
--> carriage
6. After his illness , he started worrying that he was ………… . weigh
--> losing weight
7. He lives in an attractive….part of Sydney RESIDE
---> residential
8. We must learn about keeping the environment ………… . pollute
--> unpolluted
9. He finds it difficult to accept ……from others. CRITICISE
--> criticism
10. The film is entertaining but full of historical…….. ACCURATE
--> inaccuracy
câu đúng
1. Their friendship has lasted a life time.
2. Everyone has a number acquaintances of but none has many true friends.
3. Cats are supposed to have nice lifestyple.
4. The evening was enjoyably spent playing and talking .
5. The cost of carriage must be paid by the buyer .
6. After his illness , he started worrying that he was losing weight.
7. He lives in an attractive residential part of Sydney RESIDE
8. We must learn about keeping the environment unpolluted.
9. He finds it difficult to accept criticism from others.
10. The film is entertaining but full of historical inaccuracy.
Dịch
1. Tình bạn của họ đã kéo dài suốt một đời người.
2. Mọi người đều có một số người quen nhưng không ai có nhiều bạn bè thực sự.
3. Mèo được cho là có lối sống tốt.
4. Buổi tối đã được dành để chơi và nói chuyện thú vị.
5. Chi phí vận chuyển do người mua phải trả.
6. Sau khi khỏi bệnh, anh ấy bắt đầu lo lắng rằng mình đang giảm cân.
7. Anh ấy sống trong một khu dân cư hấp dẫn của Sydney RESIDE
8. Chúng ta phải học cách giữ cho môi trường không bị ô nhiễm.
9. Anh ấy cảm thấy khó chấp nhận những lời chỉ trích từ người khác.
10. Bộ phim mang tính giải trí nhưng đầy rẫy những sai sót về lịch sử.
Xin ctlhn
`1.` friendship (n) Tình bạn
`2.` acquaintances (n) những người quen
`3.`life style (n) lối sống, cách sống
`4.`enjoyable (adj) Thú vị
`5.` carriage (n) Xe ngựa
`6.` underweight (adj) Kỹ thuật
`7.`residential (adj) thuộc (nhà ở)
`8.` unpolluted (adj) Không ô nhiễm
`9.`criticism (n) Sự phê bình
`10.`inaccuracy (n) Sự không đúng
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK