`37,` I have never seen such a young girl before.
S + have/has + ( never ) + V-p`3` + such + S + before.
`38,` I have never seen such an intelligent student before.
S + have/has + ( never ) + V-p`3` + such + S + before.
`39,` I have never heard such a funny story before.
S + have/has + ( never ) + V-p`3` + such + S + before.
`40,` No sooner had he arrived to Ho Chi Minh City than he phoned his me.
No sooner + had + S + P.P + mệnh đề quá khứ : vừa mới ..... thì đã
$#Angelic$
37, I have never seen a younger girl than her.
=> Tôi chưa từng thấy cô gái nào trẻ hơn cô ấy cả. = Đây là cô gái trẻ nhất mà tôi từng thấy (This is the youngest girl i have ever seen)
38, I have never had a more intelligent student than him.
=> Cấu trúc:
S + have/has+ never/not+V-ed3+ (a/an)+ Adj-er/ more Adj + Noun+ than B.
=> This/ B + am/is/are+ the most Adj/ the Adj-est+ that + S + have/has+V-ed3.
39, I have never read a funnier story than this.
=> Tôi chưa từng đọc cuốn truyện nào thú vị hơn quyển này.
40, No sooner had my father arrived in HCM City than he telephoned me.
No sooner + had + S + V-ed3 + than + S + V-ed2: Vừa mới … thì …, Ngay sau khi … thì … (quá khứ)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK