HTD
+) S+ Ve/es
-) S+ don't / doesn't + V
?) Do/ does + S + V ?
I/ you / we/ they + V
She / He / it+ V s/es
Dhnb : every , alway ,....
---
HTTD
+) S+ tobe + Ving
-) S+ tobe + not + Ving
?) Tobe + S + Ving
I+ am
She/ he / it + is
You / we / they + are
Dhnb : now, at present , at the moment ,....
-----------------------
1. is running
-> HTTD
2. buys
-> HTD
3. aren't drinking
-> HTTD
4. are climbing
-> HTTD
5. is crying
-> HTTD
6. wear
-> HTD
7. are you doing
-> HTTD
8. eat
-> HTD
9. sets off
-> HTD
10. aren't going
1 is running
→ Sit down ! ↔ dấu hiệu thì hiện tại tiếp diễn
2 buys
→ often ↔ thì hiện tại đơn
3 aren't drinking
→ at the moment ↔ thì hiện tại tiếp diễn
4 are climbing
→ Look! ↔ thì hiện tại tiếp diễn
5 is crying
→ now↔thì hiện tại tiếp diễn
6 wear
→ always↔thì hiện tại đơn
7 are you doing
8 eat
9 sets off
→ every fifteen minutes ↔thì hiện tại đơn
10 are going
→tonight ↔thì hiện tại tiếp diễn
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK