Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 II. Give the correct form of the verbs in brackets:...

II. Give the correct form of the verbs in brackets: 1.Sorry I’m late, but I must (feed) ………………………….my son before leaving home. 2. Thu (brush)………………………… her t

Câu hỏi :

II. Give the correct form of the verbs in brackets: 1.Sorry I’m late, but I must (feed) ………………………….my son before leaving home. 2. Thu (brush)………………………… her teeth at 6 o’clock. 3. Listen! Mai (sing)………………………………….. 4. Mr Tan (not, have) ………………………………a small nose. 5. What (be) ……………Quang and Ba (do) …………………………….now? 6. Our classroom (be)…………………………………… on the second floor. 7. Be quiet! The baby (sleep)………………………………………………………….. 8. I want (read)…………………………………………………………………….. a good book. 9. He (learn) ……………………………….English and I (read) ………………………………….a book now 10. My friend (take) ……………………………………………….a trip to Da Lat next week. giải thích giúp mình với nhé

Lời giải 1 :

`II.`

`1.` feed

- S + must + V-inf + ...

`2.` brushes

- Thì HTD: Diễn tả một thói quen

`3.` is singing

- Thì HTTD: Listen!

`4.` doesn't have

- Thì HTD

- Diễn tả một sự thật luôn đúng

`5.` are Quang and Ba doing

- Thì HTTD

- DHNB: now

`6.` is

- Our classroom là số ít nên ta dùng ĐT tobe là is

`7.` is sleeping

- Thì HTTD: Be quiet!

`8.` to read

- S + want(s) + to + V-inf : Ai đó muốn làm gì

`9.` is learning - am reading

- Thì HTTD: now

`10.` will take

- Thì TLD

- DHNB: next week

Thảo luận

Lời giải 2 :

1. feed

( must là động từ khuyết thiếu ( modal verb ). Ta có cấu trúc : modal verb + động từ nguyên mẫu. Vo)

2. brushes

( brush teeth : đánh răng, đây là một hành động diễn ra hằng ngày và có khung giờ cụ thể càng chứng thực cho khả năng trên nên vì vậy ở đây ta nên chia thì hiện tại đơn -> brushes )

3. is singing
( Dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn : Listen! Look!,... là những từ chỉ hành động đang xảy ra cùng lúc với lời nói => ta chia thì hiện tại tiếp diễn : S + am/is/are + V-ing)

4. doesn't have

( câu này không có dấu hiệu nên ta chia thì hiện tại đơn để chỉ cho một sự thật vì cái nhân vật "Mr Tan" đó không có mũi nhỏ. )

5. are/doing 
( now: bây giờ -> chia thì hiện tại tiếp diễn -> S + am/is/are + V-ing. Chia are vì 2 người, số nhiều )

6. is
( căn phòng của chúng ta -> chỉ 1 căn phòng -> số ít nên chia is)
7. is sleeping
( tương tự câu 3, những từ chỉ sự việc đang xảy ra ngay trong câu nói )

8. to read 
( want + to V0 : muốn làm gì đó)

9. is learning / am reading

( now : bây giờ -> dấu hiệu thì hiện tại tiếp diễn -> S + am/is/are + V-ing)

10. will take 
( next week: tuần sau -> thì tương lai đơn -> S + will + V0 )

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK