2. D. being ( regret + Ving : hối hận vì )
3. C .having eaten ( deny + Ving : phủ nhận)
4. C.seen ( be adj to V )
5. B.to inform ( regret to V : lấy làm tiếc khi làm gì)
6. B.laughing ( couldn't help Ving : không thể nhịn)
7. A.to give ( offer to V : đề nghị)
8. D. to drink ( stop + to V: dừng việc đang làm để làm việc khác)
9 .C.to help him ( ask sb to V : yêu cầu ai làm gì )
10. A.to think ( advise sb to V : khuyên ai.. )
11. A. to see ( hope + to V: hi vọng làm gì )
12. B.becoming ( consider Ving : cân nhắc, suy xét )
13. D.stay ( had better = should V )
14. D. hearing; cutting ( remember + Ving; nhớ đã làm gì, st + need + V-ing: cái gì cần thiết được làm )
15. B. to talk ( allow somebody + to V : Cho phép ai làm gì )
16. A. hurry ( needn't + V ): không cần thiết phải làm gì )
17. C.to be, be ( promise to V : hứa/ mustn't V )
Cho mìn xin ctlhn nha! Capk Capk :))
@Bảo Ngọc
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK