IV
1. plays tennis (vì có every Sunday): chơi tennis
2. will go camping ( vì có next Saturday): đi cắm trại
3. Will you want to collect coins (vì có in the future: sưu tập xu
4. do a jigsaw puzzle ( vì ở trước có do) : chơi xếp hình
5. going cycling (vì ở trước có enjoy, ở sau+V-ing): đạp xe đạp
6. used to do/did ( vì ở sau có when he was young): tập karate
7. are playing volleyball ( vì ở sau có at the moment): chơi bóng chuyền
8. collect crossword ( vì có usually): thu thập ô chữ
9. playing chess (vì ở trước có dislike, ở sau +V-ing): chơi cờ vua
10. have collected books ( vì có since I was ten years old): sưu tầm sách
V
1. collection (bộ sưu tập) (n)
2. birdwatcher ( người ngắm chim) (n)
3. photography ( nhiếp ảnh ) (n)
4. interesting (thú vị) (adj)
5. carved eggshells (vỏ trứng được chạm khắc) (n)
6. action(hành động) (n)
7. unusual(không bình thường ) (adj)
8. creative (sáng tạo ) (adj)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK