Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 Mong anh Chị giúp ,Em cảm Ơn Anh Chị nhiều...

Mong anh Chị giúp ,Em cảm Ơn Anh Chị nhiều ,Nhanh giúp em ạ ,Hứa 5 Sao Exercise 4: Fill in the blank with few, a few, little, or a little. 1. We have only ___

Câu hỏi :

Mong anh Chị giúp ,Em cảm Ơn Anh Chị nhiều ,Nhanh giúp em ạ ,Hứa 5 Sao Exercise 4: Fill in the blank with few, a few, little, or a little. 1. We have only _________ time to finish all of the reports by tomorrow. 2. Since taking office last year, the government has made _________ changes in employment policy that concerns the public 4. I enjoy my life here. I have _________ friends and we meet quite often. 5. We have _________ knowledge of market analysis. 6. The government has done _________ or nothing to help the poorest people in this country. 7. _________ cities anywhere in Europe can match the cultural richness of Berlin. 8. Last month was a good month for the company. We found _________ new customers and also increased our profit. 9. Unfortunately, _________ of the companies which we sent offers to showed interest in our products. 10. I had _________ problems with the printer in the office, but it's been fixed now. 11. As so_________ members have turned up at the meeting, it was decided to postpone it until further notice. 12. We have to spend up – there is very_________ time to finish the project. The deadline is next Wednesday. 13. I strongly recommend investing in these shares because you will get a very good return after only _________ years. 14. At the moment we are experiencing some cash flow problems because _________ money is coming in. 15. There is _________ extra added to your salary because you will benefit from the innercity allowance

Lời giải 1 :

1. a little

A little + danh từ không đếm được: có một chút, đủ để làm gì.

2. a few

A few + danh từ đếm được số nhiều: có một chút, đủ để làm gì.

4. a few

A few + danh từ đếm được số nhiều: có một chút, đủ để làm gì.

5. little

Little + danh từ không đếm được: rất ít, không đủ để (có khuynh hướng phủ định)

6. little

Little + danh từ không đếm được: rất ít, không đủ để (có khuynh hướng phủ định)

7. few

Few + Danh từ đếm được số nhiều: có rất ít, không đủ để làm gì (mang tính phủ định)

8. a few

A few + danh từ đếm được số nhiều: có một chút, đủ để làm gì.

9. few

Few + Danh từ đếm được số nhiều: có rất ít, không đủ để làm gì (mang tính phủ định)

10. a little

A little + danh từ không đếm được: có một chút, đủ để làm gì.

11. few

Few + Danh từ đếm được số nhiều: có rất ít, không đủ để làm gì (mang tính phủ định)

12. little

Little + danh từ không đếm được: rất ít, không đủ để (có khuynh hướng phủ định)

13. a few

A few + danh từ đếm được số nhiều: có một chút, đủ để làm gì.

14.  little

Little + danh từ không đếm được: rất ít, không đủ để (có khuynh hướng phủ định)

15. a little

A little + danh từ không đếm được: có một chút, đủ để làm gì.

Khi phân biệt few và a few, little và a little, ta cần lưu ý như sau:

Sau few và a few là danh từ đếm được số nhiều.

Sau little và a little là danh từ không đếm được.

Little và few có nghĩa là không đủ hoặc hầu như không có, sử dụng khi mang ý nghĩa tiêu cực.

A little và A few có nghĩa là có một chút, đủ đầy và sử dụng với hàm ý tích cực.

Cả  few, a few, little và a little đều sử dụng trong câu khẳng định, rất ít khi được xuất hiện trong câu hỏi hoặc câu phủ định. 

Thảo luận

-- em rất cảm ơn ạ

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK