Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 Ex1: Make sentences using these words and near future tense:...

Ex1: Make sentences using these words and near future tense: Đặt câu dùng từ gợi ý và thì tương lai gần 1. The children / skip rope / school yard / tomorro

Câu hỏi :

Cctttctcyvyvuvycycycygtc

image

Lời giải 1 :

$1.$ The children are going to skip rope in the schoolyard tomorrow.

$2.$ Mai and Hoa are going to listen to music tonight.

$3.$ Nga is not going to swim in the swimming pool this weekend.

$4.$ Is he going to jog around the park with his father tonight?

$5.$ How long is she going to write a letter to a friend?

$6.$ What are they going to do next Sunday?

$7.$ Where is your mother going to cook?

$8.$ She is going to do her homework tomorrow afternoon.

$9.$ My sister is driving a car to work tomorrow.

$10.$ We are going to go on a picnic next summer.

*Cấu trúc:

- Thì tương lai gần.

(+) S + $am$ (I) / $is$ (He, She, It, Danh từ số ít) / $are$ (You, We, They, Danh từ số nhiều) + going to + V (bare) + O...

(-) S + $am$ (I) / $is$ (He, She, It, Danh từ số ít) / $are$ (You, We, They, Danh từ số nhiều) + not + going to + V (bare) + O...

(?) Tobe + S + going to + V (bare)?

==========="

$1.$ Lan will be thirteen on Sunday 25th May.

- S + will + V.

$2.$ I will call her again at six o'clock.

- S + will + V.

$3.$ Can I speak to Van, please?

- Can + S + V (bare)?

$4.$ Will you be free tomorrow?
- Will + S + V?

$5.$ Thu lives with her parents in Ha Noi.

- S + V (s/es).

$6.$ Hoa doesn't have any friends.

- S + do/ does + (not) + V (bare).

$7.$ She is worried because she is new of all my students.

- S + tobe + adj.

$8.$ What is your telephone number?

$9.$ I live very far from my school.

Nocopy$!$

Thảo luận

-- ^_^
-- :3 cậu thân thiện thếeee
-- Vâng bình thường mà
-- Heh chắc mình thấy thế
-- Vâng
-- Cảm ơn bạn:3
-- Hong có gì ,,OwO,,
-- vâng

Lời giải 2 :

$Ex1:$

`1.` The children are going to skip rope in the school yard tomorrow.

`2.` Mai and Hoa are going to listen to music tonight.

`3.` Nga isn't going to swim in the swimming pool this weekend.

`4.` Is he going to jog around the park with his father tonight?

`5.` How long is she going to write a letter to a friend?

`6.` What are they going to do next Sunday?

`7.` Where is your mother going to cook dinner?

`8.` She is going to do her homework tomorrow afternoon.

`9.` My sister is going to drive a car to work tomorrow.

`10.` We are going to go on a picnic next summer.

`->` *Áp dụng công thức thì tương lai gần:

`-` Khẳng định: I + am going to + V-inf + O ...

                   She/he/it + is going to + V-inf + O...

               They/we/you + are going to + V-inf + O...

`-` Phủ định: I + am + not + going to + V-inf + O ...

                   She/he/it + is + not + going to + V-inf + O...

                They/we/you + are + not + going to + V-inf + O...

 `-` Câu nghi vấn:

Am + I + going to + V-inf?

Is + he/she/it + going to + V-inf?

Are + they/we/you + going to + V-inf?

$Ex2:$

`1.` Lan will be thirteen on Sunday `25^(th)` May.

`->` S + will + V

`->` Tạm dịch: Lan sẽ `13` tuổi vào chủ nhật ngày `25` tháng `5`

`2.` I will call her again after six o'clock.

`->` S + will + V

`->` Tạm dịch: Tôi sẽ gọi lại cho cô ấy sau `6` giờ.

`3.` Can I speak to Van, please?

`->` Can + S + V-bare? 

         |chủ ngữ + động từ-không chia|

`4.` Will you be free tomorrow morning?

`->` Will + S + V?

`5.` Thu lives in Hanoi with her parents.

`->` Tạm dịch: Thu sống ở Hà Nội với bố mẹ của cô ấy.

`6.` Hoa doesn't have any friends.

`->` S + do/does + (not) + V-bare

`->` Tạm dịch: Hoa không có nhiều người bạn.

`7.` She is worried because she is new of all my students here.

`->` Tạm dịch: Cô ấy lo lắng vì cô ấy là học sinh mới của tất cả học sinh của tôi ở đây.

`8.` What is your telephone number?

`->` Tạm dịch: Số điện thoại của bạn là gì vậy?

`9.` I live very far from my school.

`->` Tạm dịch: Tôi sống rất xa trường học của tôi.

CHÚC BẠN HỌC TỐT!

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK