2. to have been publised - being interviewed
-> seem to Vnt
3. to be encouraged - done
-> have sb VPII
4. to ask
-> to Vnt chỉ mục đích
5. to have been working
-> S tobe said to have VPII
6. didn't write - have been
-> HTHT: S have/has VPII.
7. is leaving - is going to win
-> HTTD: S am / are / is Ving
9. bothering
-> stop Ving
10. hadn't been announced
-> Bị động QKHT: S hadn't been VPII by O
11. being excited
-> instead of Ving
12. to be considered
-> want to Vnt
13. will have won - am
-> thì TLHT : S will have VPII
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK