Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 2. His books seem (publish) .................................many times before and he...

2. His books seem (publish) .................................many times before and he doesn’t like (interview) ................................. 3. He needs (e

Câu hỏi :

2. His books seem (publish) .................................many times before and he doesn’t like (interview) ................................. 3. He needs (encourage) ................................., otherwise it will be difficult to have him (do) .................................this work. 4. We are not competent enough (ask) .................................for help in this job. 5. She is said (work) .................................on this project since 2016. 6. sorry I (not / write) .......................................to you but I (be) .......................................very busy recently. 7. Look! Joe (leave)...............................all the other runners a long way behind him. He (win) .............................. the race. 9. If you want to develop inner tranquility, you have to stop (bother) .............................by every little thing that happens. 10. Schedule changes (not / announce) .......................................until yesterday. 11. Instead of (excite) .......................................about the good news, Susan seemed to be indifferent. 12. Jane is going to fill out an application. She wants (consider) .......................................for the club. 13. I hope I (win) .......................................lots of prizes before I (be) .......................................twenty.

Lời giải 1 :

2. to have been publised - being interviewed

-> seem to Vnt

3. to be encouraged - done

-> have sb VPII

4. to ask

-> to Vnt chỉ mục đích

5. to have been working

-> S tobe said to have VPII

6. didn't write - have been

-> HTHT: S have/has VPII.

7. is leaving - is going to win

-> HTTD: S am / are / is Ving

9. bothering

-> stop Ving

10. hadn't been announced

-> Bị động QKHT: S hadn't been VPII by O

11. being excited

-> instead of Ving

12. to be considered

-> want to Vnt

13. will have won - am

-> thì TLHT : S will have VPII 

Thảo luận

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK