Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 1. She (work) 2. I (study) 3. You (eat) 4....

1. She (work) 2. I (study) 3. You (eat) 4. We (live) 5. He (play) 6. They (learn) 7. (Cook) 8. She (go) 9. It (rain) 10. You (sleep) 11. I (not/work) 12. Y

Câu hỏi :

giải thích luôn e cảm ơn

image

Lời giải 1 :

1. has been working
2. have been studying
3. have been eating
4. have been living
5. has been playing
6. have been learning
7. have been cooking
8. has been going
9. has been raining
10. have been sleeping
11. have not been working
12. have not been eating
13. have not been exercising
14. has not been studying
15. have not been living

Cấu trúc:

Khẳng định (+) : S + have/has + been + V-ing

Phủ định (-)  : S + have/has + not + been + V-ing

Nghi vấn (?): Have/Has + S + been + V-ing ?

Thảo luận

-- chuyện gì vậy
-- lm ik

Lời giải 2 :

1.have worked

2.have studied

3.have eaten

4.have lived

5.has played

6.have learnt

7.I have cooked

8.has gone

9.has raine

10.have slept

11.haven't worked

12.haven't eaten

13.haven't exercised

14.hasn't studied

15.haven't lived

Đây là thì HTH. Công thức:

S+have/has+V3/V_ed+...

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK