7. C `->` aren't going (therefore: vì thế; Tạm dịch: Chúng tôi quá nhiều bài tập, vì vậy chúng tôi không đi xem phim với bạn được)
8. A `->` a new pencil (trước danh từ đếm được luôn có mạo từ hoặc danh từ đó thêm -s/-es; new pencil là một danh từ chưa xác định và bắt đầu bằng một phụ âm `->` a)
9. B `->` will be started (chủ ngữ không thể tự thực hiện hành động này nên là câu BĐ; bị động TLĐ: will be + p.p)
10. D `->` is watching (HTTD: một hành động đang diễn ra; chủ ngữ số ít nên dùng tobe "is")
11. A `->` is (There is + uncountable /singular noun + N + ..... | There are + plural noun + N + ...)
12. C `->` on (on: chỉ một vật ở trên bề mặt; in: chỉ một vật ở bên trong)
13. D `->` bỏ (fur là danh từ không đếm được nên bỏ mạo từ)
14. A `->` is having (at the present: HTTD; chủ ngữ she số ít nên dùng tobe "is")
15. A `->` has (chỉ sự sở hữu dùng have; chủ ngữ số ít nên dùng "has"; miêu tả: tobe + adj)
16. C `->` friendly (adj): thân thiện (miêu tả: tobe + adj)
17. B `->` are playing (HTTD chỉ một hành động xảy ra trong TL đã có kế hoạch: John and I là chủ ngữ số nhiều nên dùng tobe "are")
18. B `->` is (chủ ngữ số ít nên dùng tobe "is")
19. A `->` has (chủ ngữ số ít nên dùng "has")
20. B `->` to go (Would you like + to-V?: bạn có muốn làm gì không?)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK