$1.$ he/ He/ me/ him
$2.$ her/ Her/ it/ her/ their
$3.$ his/ They/ it/ It/ they
$4.$ He/ his/ They/ their
$5.$ me/ it/ me
$6.$ him/ his/ he
$7.$ It/ They/ it
$8.$ Her (His)/ us/ her (him)/ her (his)/ it
$9.$ him/ them/ his
- S + told + O + S + V...
$10.$ it/ he/ his
$11.$ her/ her/ She (He)/ her
$12.$ him/ He
- S + was/ were + V (Pii) +(by O).
$13.$ She/ them/ it/ herself
$14.$ She/ it/ herself/ it
$15.$ your/ it/ it/ it/ mine
$16.$ you/ it/ them/
$17.$ him/ it/ his/ him
$18.$ you/ it/ it
$19.$ his/ hers/ him
$20.$ her/ her/ me
$21.$ him/ He/ himself
$22.$ her/ herself
*Cấu trúc:
- Tính từ sở + Danh từ.
- Đại từ sở hữu đứng cuối câu.
- Đại từ phản thân thường đứng cuối câu.
- Tân ngữ thường đứng sau động từ, chẳng hạn như: S + told + O + S + V...
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK