Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 Besides family funds and (61) s_______, loans and grants are...

Besides family funds and (61) s_______, loans and grants are two types of fund for college. Loans are borrowed money that must be paid back, with interest, alt

Câu hỏi :

Besides family funds and (61) s_______, loans and grants are two types of fund for college. Loans are borrowed money that must be paid back, with interest, although the interest (62) r_____ for student loans are lower than for some other types of loans. The early years of many workers' careers are spent trying to pay back student loans. Grants, including scholarships, are gifts of money that do not have to be paid back, but students often must fulfill certain obligations, such as maintaining a certain grade point (63) a______ or demonstrating family (64) n______, in order to qualify. Scholarships are funds that are earned or competed for, and they may be based on the student's academic, athletic or on some other condition that has been met by the student or family. Identifying and accessing these funds can be confusing, and even discouraging for families when they encounter the (65). a_____ forms. Colleges, secondary schools, and other organizations have offices to help students learn about funding resources at any time they need.

Lời giải 1 :

$\textit{(61)salaries:}$

DANH TỪ1. tiền lương

  • "to draw one's salary" : "lĩnh lương"

NGOẠI ĐỘNG TỪ, (THƯỜNG) ĐỘNG TÍNH TỪ QUÁ KHỨ1. trả lương
 ---------------------------------------------------------------------------------------------

$\textit{(62)rate:}$

DANH TỪ1. tỷ lệ2. tốc độ

  • "at the rate of ten kilometres an hour" : "tốc độ mười kilômét một giờ"
  • "rate of fire" : "(quân sự) tốc độ bắn"
  • "rate of climb" : "(hàng không) tốc độ bay lên"
  • "rate of chemical reaction" : "tốc độ phản ứng hoá học"
  • "rate of radioactive decay" : "tốc độ phân ra phóng xạ"

3. giá, suất, mức (lương...)

  • "rate of exchange" : "giá hối đoái, tỉ giá hối đoái"
  • "special rates" : "giá đặc biệt"
  • "to live at a high rate" : "sống mức cao"
  • "rate of living" : "mức sống"

4. thuế địa phương5. hạng, loại

  • "first rate" : "loại một, hạng nhất"

6. sự đánh giá, sự ước lượng

  • "to value something at a low rate" : "đánh giá thấp cái gì"

7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự sắp hạng (học sinh)8. (kỹ thuật) sự tiêu thụ (nước)NGOẠI ĐỘNG TỪ1. đánh gia, ước lượng, ước tính; định giá

  • "to rate somebody too high" : "đánh giá ai quá cao"
  • "the copper coinage is rated much above its real value" : "tiền đồng được định giá cao hơn giá trị của nó nhiều"

2. coi, xem như

  • "he was rated the best poet of his time" : "ông ta được coi la nhà thơ lớn nhất đương thời"

3. đánh thuế; định giá để đánh thuế

  • "what is this imported bicycle rated at?" : "cái xe đạp nhập khẩu này đánh thuế bao nhiêu?"

4. xếp loại (tàu xe...)5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sắp hạng (học sinh)NỘI ĐỘNG TỪ1. được coi như, được xem như, được xếp loạiĐỘNG TỪ1. mắng mỏ, xỉ vả, mắng nhiếc tàn tệNGOẠI ĐỘNG TỪ & NỘI ĐỘNG TỪ1. (như) retNGỮ PHÁP1. "at an easy rate" : "rẻ, với giá phải chăng"2. "to win success at on easy rate" : "thắng lợi dễ dàng"3. "at any rate" : "dù sao đi nữa, trong bất cứ trường hợp nào"4. "at this (that) rate" : "nếu thế, nếu như vậy; trong trường hợp như vậy"5. "to rate up" : "bắt phải trả một số tiền bảo hiểm cao hơn"

 ---------------------------------------------------------------------------------------------

$\textit{(63)average:}$

DANH TỪ1. số trung bình, mức trung bình; sự ước lượng trung bình

  • "on the (an) average" : "trung bình"
  • "to take (strike) an average" : "lấy số trung bình"
  • "below the average" : "dưới trung bình"
  • "above the average" : "trên trung bình"

2. loại trung bình, tiêu chuẩn bình thường3. (thương nghiệp) sự chia số thiệt hại (về tàu bè hoặc hàng hoá chở trên tàu bè) do tai nạn (giữa chủ tàu và hãng bảo hiểm)

  • "particular average" : "sự chia thiệt hại do tai nạn bất ngờ"
  • "general average" : "sự chia thiệt hại do cố ý gây ra hay do hoàn cảnh bắt buộc"

TÍNH TỪ1. trung bình

  • "average output" : "sản lượng trung bình"
  • "average value" : "giá trị trung bình"

2. bình thường, vừa phải, theo tiêu chuẩn thông thường

  • "an average man" : "người bình thường"
  • "of average height" : "có chiều cao vừa phải (trung bình)"
  • "man of average abilities" : "người có khả năng bình thường"

NGOẠI ĐỘNG TỪ1. tính trung bình; đạt trung bình là, trung bình là

  • "to average a loss" : "tính trung bình số thiệt hại"
  • "to average six hours a day" : "làm việc trung bình là sáu tiếng một ngày"


 ---------------------------------------------------------------------------------------------

$\textit{(64)name:}$

DANH TỪ1. tên, danh

  • "maiden name" : "tên thời con gái"
  • "I know him only by name" : "tôi chỉ biết tên ông ta"
  • "under the name of" : "mang tên, lấy tên"
  • "in the name of" : "nhân danh; vì, vì quyền lợi của"
  • "in the name of the law" : "nhân danh luật pháp"
  • "in one's own name" : "nhân danh cá nhân; vì mình, vì quyền lợi bản thân"
  • "to call someone names" : "réo đủ các thứ tên ra mà chửi rủa ai"

2. danh nghĩa

  • "a king in name" : "vua trên danh nghĩa"

3. (chỉ số ít) tiếng, tiếng tăm, danh tiếng

  • "to make a name" : "nổi tiếng"
  • "to have a good name" : "có tiếng tốt"
  • "to have a name for courage" : "nổi tiếng là dũng cảm"

4. danh nhân

  • "the great names of history" : "những danh nhân trong lịch sử"

5. dòng họ

  • "the last of the Mac Donalds' name" : "người cuối cùng của dòng họ Mác-Đô-nan"

NGOẠI ĐỘNG TỪ1. đặt tên; gọi tên

  • "can you name all the flowers in this garden?" : "anh có thể nói tên được tất cả các loại hoa trong vườn này không?"

2. định rõ; nói rõ

  • "to name the day" : "định rõ ngày; định rõ ngày cưới (người con gái)"
  • "name a price" : "hây nói giá đi, hây cho giá đi"

3. chỉ định, bổ nhiệm

  • "to be named for" : "được bổ nhiệm làm (chức vụ gì...)"

NGỮ PHÁP1. "to give it a name" : 

"1muốn (uống rượu, được món quà...) gì thì nói ra"

2. "to have not a penny to one's name" : "không có một đồng xu dính túi"

3. "to name after; (Mỹ) to name for (from)" : "đặt theo tên (của người nào)"

4. "the town was named after Lenin" : "thành phố được đặt tên là Lê-nin"

5. "not to be named on (in) the same day with" : "không thể sánh với, không thể để ngang hàng với"

6. "he is not to be named on the same day with his brother" : "nó không thể nào sánh với anh nó được"
 --------------------------------------------------------------------------------------------$\textit{(65)alternative:}$

1. xen nhau; thay đổi nhau, thay phiên nhau2. lựa chọn (một trong hai); hoặc cái này hoặc cái kia (trong hai cái); loại trừ lẫn nhau (hai cái)

  • "these two plans are necessarily alternative" : "hai kế hoạch này không nhất thiết phải loại trừ lẫn nhau"
  • "alternative hypothesis" : "giả thuyết để lựa chọn"

DANH TỪ1. sự lựa chon (một trong hai)2. con đường, chước cách

  • "there is no other alternative" : "không có cách (con đường) nào khác"
  • "that's the only alternative" : "đó là cách độc nhất"

----------------------------------------------------------------------------------------------

$\textit{toàn bài khi chưa dịch:}$

-Besides family funds and salaries, loans and grants are two types of fund for college. Loans are borrowed money that must be paid back, with interest, although the interest rate for student loans are lower than for some other types of loans. The early years of many workers' careers are spent trying to pay back student loans. Grants, including scholarships, are gifts of money that do not have to be paid back, but students often must fulfill certain obligations, such as maintaining a certain grade point  average or demonstrating family name in order to qualify. Scholarships are funds that are earned or competed for, and they may be based on the student's academic, athletic or on some other condition that has been met by the student or family. Identifying and accessing these funds can be confusing, and even discouraging for families when they encounter the alternative forms. Colleges, secondary schools, and other organizations have offices to help students learn about funding resources at any time they need.

$\textit{toàn bài khi đã dịch:}$

-Bên cạnh quỹ gia đình và tiền lương, các khoản vay và trợ cấp là hai loại quỹ dành cho đại học. Các khoản cho vay là khoản tiền đã vay phải trả lại và có lãi suất, mặc dù lãi suất cho vay sinh viên thấp hơn so với một số hình thức cho vay khác. Những năm đầu sự nghiệp của nhiều người lao động được dành để cố gắng trả các khoản vay sinh viên. Các khoản trợ cấp, bao gồm học bổng, là những món quà bằng tiền không phải trả lại, nhưng học sinh thường phải thực hiện một số nghĩa vụ nhất định, chẳng hạn như duy trì một điểm trung bình nhất định hoặc chứng minh tên họ để đủ điều kiện. Học bổng là các khoản tiền kiếm được hoặc cạnh tranh, và chúng có thể dựa trên kết quả học tập, thể thao của học sinh hoặc trên một số điều kiện khác mà học sinh hoặc gia đình đã đáp ứng. Việc xác định và tiếp cận các nguồn vốn này có thể gây nhầm lẫn, và thậm chí gây nản lòng cho các gia đình khi họ gặp phải các hình thức thay thế. Các trường cao đẳng, trung học và các tổ chức khác có văn phòng để giúp sinh viên tìm hiểu về các nguồn tài trợ bất cứ lúc nào họ cần.

$\textit{cho mình cảm ơn + 5 sao + ctlhn}$$\\$

$\textit{rảnh rổi mình làm hết ngữ pháp lun cho dể học hen}$$\\$

$\textit{mình sắp lên hạng rồi mong bạn dúp mình cho mình ctlhn}$$\\$

$\textit{chúc bạn học tốt-.- nha}$$\\$

$\textit{@Lộc}$

Thảo luận

Lời giải 2 :

 salaries:mức lương
 rate:lãi suất
 average:trung bình
 name: tên
 alternative: thay thế

Besides family funds and (61) salaries, loans and grants are two types of fund for college. Loans are borrowed money that must be paid back, with interest, although the interest (62) rate for student loans are lower than for some other types of loans. The early years of many workers' careers are spent trying to pay back student loans. Grants, including scholarships, are gifts of money that do not have to be paid back, but students often must fulfill certain obligations, such as maintaining a certain grade point (63) average or demonstrating family (64) name, in order to qualify. Scholarships are funds that are earned or competed for, and they may be based on the student's academic, athletic or on some other condition that has been met by the student or family. Identifying and accessing these funds can be confusing, and even discouraging for families when they encounter the (65). alternative forms. Colleges, secondary schools, and other organizations have offices to help students learn about funding resources at any time they need.

Dịch:

Bên cạnh quỹ gia đình và (61) tiền lương, các khoản vay và trợ cấp là hai loại quỹ dành cho đại học. Các khoản cho vay là khoản tiền đã vay phải trả lại với lãi suất, mặc dù lãi suất (62) đối với các khoản vay dành cho sinh viên thấp hơn so với một số loại cho vay khác. Những năm đầu sự nghiệp của nhiều người lao động được dành để cố gắng trả các khoản vay sinh viên. Các khoản trợ cấp, bao gồm học bổng, là quà tặng bằng tiền không phải trả lại, nhưng học sinh thường phải hoàn thành một số nghĩa vụ nhất định, chẳng hạn như duy trì một số điểm trung bình nhất định (63) hoặc chứng minh tên gia đình (64), để đủ điều kiện. Học bổng là các khoản tiền kiếm được hoặc cạnh tranh, và chúng có thể dựa trên kết quả học tập, thể thao của học sinh hoặc trên một số điều kiện khác mà học sinh hoặc gia đình đã đáp ứng. Việc xác định và tiếp cận các khoản tiền này có thể gây nhầm lẫn, và thậm chí gây nản lòng cho các gia đình khi họ gặp phải (65). các hình thức thay thế. Các trường cao đẳng, trung học và các tổ chức khác có văn phòng để giúp sinh viên tìm hiểu về các nguồn tài trợ bất cứ lúc nào họ cần.

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK