Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 4. My last vacation in Hue ______ wonderful. (be) 5....

4. My last vacation in Hue ______ wonderful. (be) 5. Last summer I _____ Ngoc Son Temple in Ha Noi. (visit) 6. My parents often____ very tired after the trip.

Câu hỏi :

4. My last vacation in Hue ______ wonderful. (be) 5. Last summer I _____ Ngoc Son Temple in Ha Noi. (visit) 6. My parents often____ very tired after the trip. (be) 7. I _______ a lot of gifts for my little sister tour times a week . (Not/buy) 8. Lan and Mai usually _______ sharks, dolphins and turtles at Tri Nguyen aquarium. (see) 9. Trung _____ chicken and rice for dinner. (Not/eat) 10. She often____ about their holiday in Hoi An. (talk) 11. Phuong _____ to Hanoi yesterday. (Not/return) 12. We _____ the food is delicious every day (think) 13. Yesterday, I (go)______ to the restaurant with a client. 8. ………You ever (eat)………….. Sushi? 9. She (not/come)…………… here for a long time. 10. I (work…………..) here for three years. 11. ………… You ever …………..(be) to New York? 12. You (not/do) ………….your project yet, I suppose. 13. I just (see)………. Andrew and he says he ……..already (do)………. about half of the plan. 14. I ………..just (decide)……… to start working next week. 15. He (be)…………. at his computer for seven hours. 16. Keep silent! Teacher ( teach) ....english. 17. My father (not/ play)……….. any sport since last year.. 18. children (not/ play) .....tennis right nó. 19. I don’t live with my family now and we (not/see)…………. each other for five years. 20. I( read) ....book at this moment.

Lời giải 1 :

4.was ( vì có dấu hiệu quá khứ đơn là last vacation : mùa hè trước )

5.visited ( vì có dấu hiệu quá khứ đơn là last summer : mùa hè trước )

6.are often ( câu này often phải  đứng sau tobe hình như bn viết sai ) giải thích : vì có dấu hiệu often nên dùng hiện tại đơn mà parents là số nhiều nên dùng are

7.don't buy ( vì có hiện tại đơn times a week : vài lần một tuần )

8. see ( vì dấu hiện hiện tại đơn ussually : thường xuyên ; có hai ng nên dùng see )

9.doesn't eat ( vì đây là một câu không có dấu hiệu của các thì khác nên đây là hiện tại đơn )

10. talk ( vì có dấu hiệu hiện tại đơn là often : luôn luôn )

11. didn't return ( vì có dấu hiệu là yesterday : thì quá khứ )

12. think ( vì đây là một câu không có dấu hiệu của các thì khác nên đây là hiện tại đơn )

13. went ( vì có dấu hiệu là yesterday : thì quá khứ ; go -> went vì là động từ bất quy tắc )

8. Have ........ eaten ( là hiện tại hoàn thành vì có từ ever )

9. haven't came ( là hiện tại hoàn thành vì có từ for a long time )

10. have worked ( là hiện tại hoàn thành vì có từ for three years )

11. Have ........ been ( là hiện tại hoàn thành vì có từ ever )

12. haven't done ( là hiện tại hoàn thành vì có từ yet )

13.have seen ........ has already sone ( là hiện tại hoàn thành vì lần lượt có từ just ; already )

14. have ..... decided ( là hiện tại hoàn thành vì có từ just )

15. has been ( là hiện tại hoàn thành vì có từ for seven hours )

16. is teaching ( vì có từ keep silent nên chia Ving )

17. didn't play ( vì có dấu hiệu là last year )

18. aren't playing ( vì có từ ở cuối chắc là từ now )

19. haven't seen ( dấu hiệu có từ for five years )

20. am reading ( vì có từ at the moment nên dùng Ving )
Xin hay nhất chúc học tốt

Thảo luận

Lời giải 2 :

Khoa24082006 love milesuni3001(Bột<3)

4 vì đằng trước có chữ last tượng trưng cho thì QKĐ nên chia was

5 visited vì có last summer có từ last là dấu hiệu của thì QK

6 có often là ta chia HTĐ là are

7 don't buy>> chỉ sự thật thực tại nên chia HTĐ là đc rồi

8 có usually là trạng từ tần suất chia thì HTĐ là see

9 vì chỉ sự thật nên ta dùng HTĐ là doesn't eat

10 có often nên là chia thì HTĐ là talks

11 có yesterday dấu hiệu thì QKĐ nên là chia didn't return

12 có every day nên chia thì HTĐ think

13 có yesterday dấu hiệu của thì quá khứ đơn là went

8 chia thì HTHT vì có ever là have eaten

9 có for cộng mốc thgian nên chia HTHT là hasn't come

10 có for cộng mốc thgian nên chia thì HTHT là have worked

11 có ever nên chia thì HTHT là have been

12 có yet là dấu hiệu của thì HTHT haven't done

13 có just nên là chia thì HTHT là have seen, có already cũng là chia thì HTHT là had done

14 có just là dấu hiệu của thì HTHT là have decided

15 for cộng mốc thgian là dấu hiệu của thì HTHT là has been

16 có câu mệnh lệnh ở đằng trước nên chia thì HTTD là is teaching

17 có since cộng mốc thgian dấu hiệu của  thì HTHT là hasn't played

18 có right now là ngay bây giờ là chia HTTD nên là aren't playing

19 có for cộng mốc thgian nên chia thì HTHT là haven't seen

20 at this moment là dấu hiệu thì HTTD nên là am reading

Học tốt!!!

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK