Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 1. I usually _______ my younger sisters when my parents...

1. I usually _______ my younger sisters when my parents are away on business. A. pick up B. take care of C. look for D. take charge of 2. Ms. Mai asked me ho

Câu hỏi :

1. I usually _______ my younger sisters when my parents are away on business. A. pick up B. take care of C. look for D. take charge of 2. Ms. Mai asked me how she could _______ household chores equally in her family. A. make B. divide C. give D. contribute 3. In my family, my father always takes charge of doing the _______ lifting. A. strong B. hard 4. My mother told me to do the _______ yesterday but I forgot about it since I had much homework to finish. A. wash-up B. laundry C. childcare D. exercises 5. ______ the rubbish in the early morning is a part of my daily routine. A. Taking out B. Coming out C. Pulling out D. Bringing out 6. My wife is going on her business next week so I have to _______ most of the chores around the house. A. distribute B. hold C. take D. handle 7. Mr. Hoang found it difficult to be in charge of the household _______ . A. financial B. financially C. finances D. financier 8. _______ is a person who works at home and takes care of the house and family. A. Servant B. Homemaker C. Breadwinner D. Houseman 9. When his wife gave birth to a baby boy, Mr. Nam became the sole _______ . A. housemaid B. housekeeper C. father D. breadwinner 10. My mother and I often go to the supermarket to shop for _______ at weekends. A. cook B. groceries C. heavy lifting D. the chores

Lời giải 1 :

1. B take care of : chăm sóc

2. B divide : phân chia

3.  thiếu lựa chọn

-> cần chọn "heavy" - công việc mang vác nặng

4. B laundry: là ủi quần áo

5. A take out: mang ra ngoài

6. D handle: đảm nhiệm

7. C finances: tài chính

8. B homemaker: người nội trợ

9. D breadwinner: người lao động chính

10. B groceries: đồ tạp hoá 

Thảo luận

Lời giải 2 :

1. B. take care of  ( pick up: đón ; take care of: chăm sóc ; look for: tìm kiếm; take charge of: chịu trách nhiệm )


2. B. divide ( divide: phân chia; divide household chores: phân chia công việc nhà )


3. Heavy ( heavy lifting: nâng các vật nặng )


4. B. laundry ( do the laundry: giặt ủi )


5. A. Taking out ( take out te rubbish: đổ rác )


6. D. handle ( handle most of the chores: xử lý hầu hết các việc nhà )


7. C. finances ( household finances: tài chính của gia đình )


8. B. Homemaker ( homemaker: người nội trợ -> Người nội trợ là người làm việc tại nhà và chăm sóc căn nhà cũng như gia đình.

' servant: người hầu ; breadwinner: quản gia ; houseman: quản gia' )


9. D. breadwinner ( sole breadwinner: người trụ cột duy nhất -> Khi vợ sinh con trai, anh Nam trở thành trụ cột gia đình duy nhất. )


10. B. groceries ( shop for groceries: mua sắm tạp hóa )

-> Ở câu 3 vì không có lựa chọn Heavy nên mình đã viết cho bạn, bởi vì heavy lifting: mang vác vật nặng mới là đáp án đúng 

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK