$5.$ creature
- creature (n.): tạo vật.
$6.$ mountainous
- trước danh từ là tính từ.
-> mountainous.
$7.$ varied
- trước danh từ là tính từ.
-> varied
$8.$ arrival
- Sau mạo từ: danh từ.
$9.$ accommodation
- Sau tính từ: danh từ.
-> accommodation.
$10.$ flights
- Sau lượng từ là danh từ.
-> flight.
$11.$ assistant
$12.$ informations
- Sau tính từ: danh từ.
-> information.
$13.$ following
- the following morning là dạng biến đổi trong câu bị động của "the next morning".
$14.$ departure
- Sau mạo từ: danh từ.
-> departure.
$15.$ useless
- S + tobe + adj.
$16.$ designer
- Sau tính từ: danh từ.
$17.$ pleased
- Trước danh từ: tính từ.
-> pleased.
$18.$ symbolism
$19.$ knowledge
- Sau tính từ: danh từ.
$20.$ well-known
- Trước danh từ: tính từ.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK