1. have seen (HTHT, nhận bt: recently, S + have/has + Ved/V3 + O)
2. Did...take (QKĐ, S + Ved/V2 + O)
3. have...been (HTHT: S + have/has + Ved/V3 + O)
4. writing (Be (am,is, are) + S + used to + V-ing/danh từ?)
5. haven't finished (HTHT, nhận bt: yet, S + haven't/hasn't + Ved/V3 + O)
6. bought (QKĐ, nhận bt she asked,, S + Ved/V2 + O)
7. taking (used to Ving, Cấu trúc get used to V-ing được sử dụng để diễn tả ai đó đang dần quen 1 vấn đề hoặc sự việc nào đó. )
8. have lived/ built (HTHT, nhận bt: since: S + have/has + Ved/V3 + O/ mệnh đề sau since phải là QKĐ)
9. arrived/had/went (QKĐ, Diễn đạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ, S + Ved/V2 + o)
10. Did..visit (QKĐ, nhận bt: when you were in Ha Noi, S + Ved/V2 + O)
11. was invented (QKĐ bị động, S + was/were + P2 + (by + O))
12. would be (Cấu trúc câu wish ở tương lai, nận bt: next time, S + wish(es) + (that) + S + would/could + V )
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK