1. stayed: chỉ ngữ I chỉ cần thêm -ed
2. went: vì là quá khứ chuyển thành "went", lúc này dùng "goes" là không đúng
3. had: "have" quá khứ thành "had"
4. was: "my" là số ít nên dùng "was"
5. visited: "visit" quá khứ là "visited"
6. were: "my parents" số nhiều dùng "were"
7. bought: quá khứ của "buy" là "bought"
8. saw: "see" quá khứ là "saw"
9. ate: "eat" quá khứ là "ate"
10. talked: "talk" quá khứ là "talked"
11. returned: quá khứ của "return" là returned"
12. thought: quá khứ của think là "thought"
13. went: quá khứ của "go/goes" là "went"
14. drove: quá khứ của "drive" là "drove"
15. arrived___was: quá khứ của "arrive" (đến nơi) là "arrived"___"the place" là số ít nên dùng "was"
16. asked___had: quá khứ của "ask" là "asked"___quá khứ của have là "had"
1. stayed ( đã xảy ra )
2. went ( last night )
3. had ( last year )
4. was ( đã xảy ra )
5. visited ( last summer )
6. were ( đã xảy ra )
7. bought ( đã xảy ra )
8. saw ( đã xảy ra )
9. ate ( đã ăn )
10. talked ( đã nói chuyện )
11. returned ( yesterday )
12. thought ( đằng sau có QK )
13. went ( yesterday )
14. drove ( đã xảy ra hành động đc nahcứ đến )
15. arrived - was ( đã xảy ra )
16. would ask-had (điều kiện loại 2 )
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK