Trang chủ Hóa Học Lớp 9 Bài 1: Cho các chất có công thức: Na2O, Fe2O3,...

Bài 1: Cho các chất có công thức: Na2O, Fe2O3, CuO, P2O5. SO3, CaO, N2O, SO2, CO, BaO, SiO2, ZnO, Al2O3. a. Phân loại và gọi tên các oxit trên? b. Viết công th

Câu hỏi :

Bài 1: Cho các chất có công thức: Na2O, Fe2O3, CuO, P2O5. SO3, CaO, N2O, SO2, CO, BaO, SiO2, ZnO, Al2O3. a. Phân loại và gọi tên các oxit trên? b. Viết công thức bazơ tương ứng với oxit bazo? Viết công thức axit tương ứng với oxit axit? c. Chất nào tác dụng với nước? với dd HCl? Với dung dịch Ca(OH)2? Viết PTHH? Mn giúp e vs chiều e hok r :((

Lời giải 1 :

Em tham khảo nha :

\(\begin{array}{l}
a)\\
Oxit\,Bazo:N{a_2}O;F{e_2}{O_3};CuO,Ca,BaO,ZnO,A{l_2}{O_3}\\
Oxit\,Axit:{P_2}{O_5},S{O_3},S{O_2},Si{O_2}\\
Oxit\,\text{ trung tính }:{N_2}O;CO\\
b)\\
N{a_2}O \to NaOH\\
F{e_2}{O_3} \to Fe{(OH)_3}\\
CuO \to Cu{(OH)_2}\\
BaO \to Ba{(OH)_2}\\
ZnO \to Zn{(OH)_2}\\
A{l_2}{O_3} \to Al{(OH)_3}\\
{P_2}{O_5} \to {H_3}P{O_4}\\
S{O_3} \to {H_2}S{O_4}\\
S{O_2} \to {H_2}S{O_3}\\
Si{O_2} \to {H_2}Si{O_3}\\
c)\\
\text{Tác dụng với nước :}\\
N{a_2}O + {H_2}O \to 2NaOH\\
{P_2}{O_5} + 3{H_2}O \to 2{H_3}P{O_4}\\
S{O_2} + {H_2}O \to {H_2}S{O_4}\\
CaO + {H_2}O \to Ca{(OH)_2}\\
S{O_2} + {H_2}O \to {H_2}S{O_3}\\
BaO + {H_2}O \to Ba{(OH)_2}\\
\text{Tác dụng với HCl : }\\
N{a_2}O + 2HCl \to 2NaCl + {H_2}O\\
F{e_2}{O_3} + 6HCl \to 2FeC{l_3} + 3{H_2}O\\
CuO + 2HCl \to CuC{l_2} + {H_2}O\\
CaO + 2HCl \to CaC{l_2} + {H_2}O\\
BaO + 2HCl \to BaC{l_2} + {H_2}O\\
ZnO + 2HCl \to ZnC{l_2} + {H_2}O\\
A{l_2}{O_3} + 6HCl \to 2AlC{l_3} + 3{H_2}O\\
\text{Tác dụng với $Ca(OH)_2$ :}\\
3Ca{(OH)_2} + {P_2}{O_5} \to C{a_3}{(P{O_4})_2} + 3{H_2}O\\
S{O_3} + Ca{(OH)_2} \to CaS{O_4} + {H_2}O\\
S{O_2} + Ca{(OH)_2} \to CaS{O_3} + {H_2}O
\end{array}\)

 

Thảo luận

Lời giải 2 :

Đáp án:

 

Giải thích các bước giải:

 a)oxit bazo:Na2O:natri oxit

                    Fe2O3:Sắt(lll)oxit

                    CuO:Đồng(ll)oxit

                    CaO:Caxi oxit

                    BaO:Bari oxit

                    ZnO;Kẽm oxit

                    Al2O3:Nhôm oxit

Oxit aXit: P2O5:đi phopho penta oxit

                SO3:Lưu huỳnh tri oxit

                N2O:đi nito oxit

                SO2:lưu huỳnh đi oxit

                SiO2:silic Đi oxit

Oxit trung tính:CO

B)CTHH của bazo: NaOH,Fe(OH)3,Cu(OH)2,Ca(OH)2,Ba(OH)2,Zn(OH)2,AL(OH)3

   CTHH của axit:H3PO4,H2SO4,HNO3,H2SO3

C)Chất tác dụng với nước là:Na2O,CaO,BaO,P2O5,SO3,N2O,SO2

   Chất tác dụng với dung dịch HCl là: Na2O,Fe2O3,CuO,CaO,BaO,ZnO,Al2O3

    Chất tác dụng với Ca(OH)2 là : P2O5,SO3,N2O,SO2,SiO2

PTHH:  P2O5 + Ca(OH)2 -> Ca3(PO4)2 +H2O

            SO3 + Ca(OH)2 -> CaSO4 + H2O 

            SO2 + Ca(OH)2 -> CaSO3 + H2O

            N2O + Ca(OH)2 -> CaNO3 + H2O

Bạn có biết?

Hóa học, một nhánh của khoa học tự nhiên, là ngành nghiên cứu về thành phần, cấu trúc, tính chất, và sự thay đổi của vật chất.Hóa học nói về các nguyên tố, hợp chất, nguyên tử, phân tử, và các phản ứng hóa học xảy ra giữa những thành phần đó.Hóa học đôi khi được gọi là "khoa học trung tâm" vì nó là cầu nối các ngành khoa học tự nhiên khác như vật lý học, địa chất học và sinh học.

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK