$\text{2.}$ Mai is not as easy-going as she.
$\text{→}$ not as ... as: so sánh ko ngang =
$\text{3.}$ They prefer the classroom to the outside.
(OR They prefer the outside to the classroom.)
$\text{→}$ prefer sth to sth: thích cái gì hơn cái gì
$\text{4.}$ I spend most of my time with Hoa.
$\text{→}$ spend time + V-ing
$\text{→}$ spend time to sth
$\text{5.}$ The sun rises in the East.
$\text{→}$ Mặt Trời mọc ở phía đông.
$\text{6.}$ Lan received a letter from her friend yesterday.
$\text{→}$ yesterday chia QKD
$\text{7.}$ She is not old enough to get married.
$\text{→}$ adj + enough (for sb) to-V: đủ để làm gì
$\text{8.}$ She is a nice girl with long hair.
IV.
$\text{1.}$ watching
$\text{→}$ love + V-ing/ to-V: watch sth on TV
$\text{2.}$ travelling
$\text{→}$ like + V-ing/ to-V: on vacation ⇒ đi du lịch
$\text{→}$ abroad: nước ngoài
$\text{3.}$ cycling
$\text{→}$ ride a bike = cycle
$\text{→}$ detest + V-ing
$\text{4.}$ staying
$\text{→}$ mind + V-ing
$\text{→}$ stay at home: ở nhà
$\text{5.}$ reading
$\text{→}$ hate + V-ing
$\text{→}$ books ⇒ read
$\text{6.}$ doing
$\text{→}$ enjoy + V-ing
$\text{→}$ sport, exercise ⇒ do <ko dùng play>
$\text{7.}$ getting
$\text{→}$ get up: thức dậy
$\text{8.}$ making
$\text{→}$ make + đồ tự làm
$\text{→}$ dislike + V-ing
$\text{9.}$ eating
$\text{→}$ eat out: ăn ở ngoài
$\text{→}$ fancy + V-ing
$\text{10.}$ hanging out
$\text{→}$ hang out: đi ra ngoài
$\text{→}$ adore + V-ing
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK