Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 III. Chia các động từ trong ngoặc ở thì QKĐ/HTHT...

III. Chia các động từ trong ngoặc ở thì QKĐ/HTHT 1) We (study).....................................a very hard lesson the day before yesterday. 2) We (study)..

Câu hỏi :

III. Chia các động từ trong ngoặc ở thì QKĐ/HTHT 1) We (study).....................................a very hard lesson the day before yesterday. 2) We (study)...........................................almost every lesson in this book so far. 3) We (never watch)..................................................that television program. 4) We (watch)...................................an interesting program on television last night. 5) My wife and I........................................(travel) by air many times in the past. 6) My wife and I (travel).................................. to Mexico by air last summer. 7) I (read)......................................that novel by Hemingway sevaral times before. 8) I (read)..........................................that novel again during my last vacation. 9) I (had)......................................................a little trouble with my car last week. 10) However, I (have).......................................... no trouble with my car since then. 11) I (have ) ………….....................................……..this toy since my birthday. 12) We (live )…………................……….in HN for ten years now and like it a lot. 13) The last time I (go) ……..............………………to HN was in May 14) When my parents were on holiday I ( stay)……..................… with my aunt for a week 15) I (not see ) my son for ages .He (not visit ) …….....…………..me since May 16) Tom ( be) …….............……….to HN twice .He loves it very much 17) My sister (work ) .............................…for an enterprise for two years .That was after college 18) I (move)………… to HN in 2001. I (be ) ….......……….there a long time now. 19) It was so cold today that I (wear)…...................………… a sweater at school. 20) So far this month there (be )……..................……. three robberies in this street. 21) When I was young I (meet )……..........................……..him three times. 22) In the past few years ,it (become )……..............…….. more and more difficult to get into university. 23) I (feel )………….........……better since I ( live) ……...............………….here. 24) Since I (be ) ……………………in this city I ( not see)… ………… him. IV. Khoanh tròn đáp án đúng 1. When ____________ the school? A) have you joined B) did you joined C) did you join D) have you ever joined 2. _____________ in England? A) Did you ever worked B) Have you ever worked C) Worked you D) Didn't you have worked 3. That's the best speech _________ B) I never heard B) I didn't hear C) I used to hear D) I've ever heard 4. He's the most difficult housemate _____________________ A) I never dealt with. B) I never had to deal with. C) I've ever had to deal with. D) I've never had to deal with 5. ______ to him last week. A) I spoke B) I've already spoken C) I didn't spoke D) I speaked 6. _____a contract last year and it is still valid. A) We have signed B) We signed C) We haven't signed D) We have sign 7. ______ from a business trip to France. A) I come back B) I came back C) I never came back D) I've just come back 8. Prices ________ in 1995 but then _____ in 1996. A) rised _ falled B) rose _ fell C) have risen _ have fallen D) rose _ have fallen 9. You ____________ to a word ____________ A) listened _ I haven't said B) didn't listen _ I say C) listened _ saying D) haven't listened _ I've said back 10. I can't believe that ________________ the news. A) you haven't read B) you didn't read C) you don't read D) you read not.

Lời giải 1 :

1 have studied

2 have studied

3 have never watched

4 watched

5 have traveled

6 traveled

7have read

8 read

9had

Thảo luận

-- bn oi trả lời nốt đi bn

Lời giải 2 :

1,studied

yesterday là dấu hiệu thì QKD

công thức

S+V(ed/BQT2)+O

2,have studied

so far là dấu hiệu thì HTHT

công thức

S+have/has+V(ed/BQT3)+O

3,have never watched

never là dấu hiệu thì HTHT

công thức

S+have/has+V(ed/BQT3)+O

4,watched

last là dấu hiệu thì QKD

công thức

S+V(ed/BQT2)+O

5,travelled

many time thì QKD

công thức

S+V(ed/BQT2)+O

6,travelled

last là dấu hiệu thì QKD

công thức

S+V(ed/BQT2)+O

7,have read

before là thì HTHT

công thức

S+have/has+V(ed/BQT3)+O

8,read

last là dấu hiệu thì QKD

công thức

S+V(ed/BQT2)+O

9,had

last là dấu hiệu thì QKD

công thức

S+V(ed/BQT2)+O

10,have had

since là dấu hiệu thì HTHT

công thức

S+have/has+V(ed/BQT3)+O

11,have had

since là dấu hiệu thì HTHT

công thức

S+have/has+V(ed/BQT3)+O

12,have lived

for là dấu hiệu thì HTHT

công thức

S+have/has+V(ed/BQT3)+O

13,went

công thức

The last time+S+V(ed/BQT2)+O

14,did i stay

when lùi về thì QKD

công thức

Did+S+V(không chia)+O

15,didn't see , hasn't visited

ages là dấu hiệu thì QKD

since là dấu hiệu thì HTHT

16,is

chủ ngữ số ít dùng is

17,has worked

for là dấu hiệu thì HTHT

18,moved , were

in và a long time là dấu hiệu thì QKD

19,wear

20,has been

so far là dấu hiệu thì HTHT

21,did i meet

when là dấu hiệu thì QKD

22,became

years là dấu hiệu thì QKD

23,have felt , lived

công thức

HTHT                      since                             QKD

24,have been , haven't been

since là dấu hiệu thì HTHT

ExIV

1,C

when là thì QKD

2,A

in là thì QKD

5,C

last là dấu hiệu thì QKD

6,B

last là dấu hiệu thì QKD

giúp đến thế là cùng

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK