14. have waited (Vì có for, dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành)
15. Have you ever seen (vì có ever, sử dụng thì hiện tại hoàn thành)
16. have you been studying (vì hiện tại hoàn thành tiếp diễn dùng để nói một sự việc xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn kéo dài đến hiện tại, và cũng có thể tiếp diễn ở tương lai - việc học tiếng anh này vẫn đang tiếp diễn)
17. have waited, haven't came (vì có yet, dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành)
18. have lived (vì có since, dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành)
19. have gone - been (vì có never, dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành)
20. have seen (several times: vài lần)
III.
1. saw (before được sử dụng với thì quá khứ đơn, để diễn tả một hành động đã xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ)
2. saw (last year là dấu hiệu nhận biết của thì QKĐ)
3. has never been (never là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành)
4. had read (Khi có "before" ở cuối câu ta dùng thì quá khứ hoàn thành)
5. did you do (vì có yesterday: ngày hôm qua nên dùng QKĐ)
6. Did you watch (vì có last night: đêm qua => Dùng QKĐ)
7. was (khi nói đến ngày sinh của ai đó ta dùng QKĐ)
8. has been written (vì có since, dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành)
9. has taught - graduated
10. been learning (giải thích giống câu 16 ở bài trên)
11. have seen
12. has given (vì up to now: tính đến bây giờ, là một trạng ngữ chỉ thời gian của thì hiện tại hoàn thành)
14,have waited
for là dấu hiệu thì HTHT
công thức
S+V(ed/BQT3)+O
15,Have you ever seen
ever là dấu hiệu thì HTHT
công thức
S+V(ed/BQT3)+O
16,Have you studyied
công thức
How long + S+V(ed/BQT3)+O
17,have waited , hasn't come
yet và for là dấu hiệu thì HTHT
công thức
S+V(ed/BQT3)+O
18,have lived
since là dấu hiệu thì HTHT
công thức
S+V(ed/BQT3)+O
19,has gone , has never been
for và never là dấu hiệu thì HTHT
công thức
S+V(ed/BQT3)+O
20,saw
several times là dấu hiệu thì QKD
công thức
S+V(ed/BQT2)+O
Ex3
1,have seen
before là dấu hiệu thì HTHT
công thức
S+V(ed/BQT3)+O
2,saw
last là dấu hiệu thì QKD
công thức
S+V(ed/BQT2)+O
3,has never been
never là dấu hiệu thì HTHT
công thức
S+V(ed/BQT3)+O
4,have read
before là dấu hiệu thì HTHT
công thức
S+V(ed/BQT3)+O
5,Did you do
yesterday là dấu hiệu thì QKD
công thức
Did+S+V(không chia)+O
6,Did you watch
last là dấu hiệu thì QKD
công thức
Did+S+V(không chia)+O
7,Was
công thức
S+was/were+V(không chia)+O
8,wrote
last là dấu hiệu thì QKD
công thức
S+V(BQT2/ed)+O
9,has teached , graduated
công thức
HTHT since QKD
10,Have you learnt
công thức
How long+have/has+S+V(ed/BQT3)+O
11,saw
several time là thì QKD
12,gave
thì QKD
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK