1. don't have to - Bạn không (cần) phải trả lời câu hỏi nếu bạn không muốn
2. mustn't steal - Bạn (nhất định) không được ăn cắp, điều đó là vi phạm pháp luật
3. had to - Last week là quá khứ, dùng had to
4. have to - Trời lạnh nên (cần phải) mặc áo khoác
5. don't have to - Chúng ta không (cần) phải vội, còn rất nhiều thời gian
6. has to - Julia (cần) phải đeo kính từ khi còn trẻ.
7. mustn't - Các bạn nam (nhất định) không được vẽ lên bàn và tường
8. has to - Eric thường được nghỉ vào cuối tuần, nhưng cũng có khi cậu ấy (cần) phải đi làm
9. have to - Have to đôi khi dùng để nói về 1 luật lệ
10. have to - Tôi (cần) phải dậy sớm vào ngày mai, tôi có rất nhiều việc phải làm.
11. have to - Have to đôi khi dùng để nói về 1 luật lệ
12. must leave - Dorothy (bắt buộc) phải rời ngay, không thì cô ấy sẽ trễ cuộc hẹn
13. will have to - Nói về tương lai dùng have to
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK