1 knowing -> to know
2 spend -> spent
-> thì QKĐ
-> sự việc này đã diễn ra nên chia thì QKĐ
3 visit -> to visit
-> should be able to + V nguyên mẫu
4 an -> a
5 arrange -> arranged
-> vật + ajd + ed
6 sympol -> sympols
-> one of the most + danh từ số nhìu
7 look -> a look
->ta có cụm từ have a look
8 explore -> to explore
9 closed -> close : đóng cửa
10 come -> coming : thì HTTD
`1` knowing `to` to know vì adj+ to V.
`2` visit `to` to visit vì be able to V.
`3` Vietnam `to` the Vietnam
`4` an `to` a vì large thì đâu có từ uể oải nên không dùng an.
`5` arrange `to` arranged vì be+ adj.
`6` symbol `to` symbols vì one of the Ns: một trong số đó.
`7` look `to` to look vì have to V.
`8` explore `to` to explore
`9` closed `to` closing
`10` come `to` coming
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK