1. a regular/ for enjoyment/ A hobby / is/ done/ activity.
→ A hobby is a regular done for enjoyment activity.
( Một sở thích thường xuyên được thực hiện cho hoạt động thưởng thức. )
2. hobbies / and/ is lengthy / A list of / changing / always.
→ A list of hobbies always is lengthy and changing.
( Một danh sách các sở thích luôn dài và thay đổi. )
3. 19th century / engagement in hobbies / has increased/ the late /since.
→ Engagement in hobbies has increased the late since 19th century.
( Sự tham gia vào sở thích đã tăng lên vào cuối thế kỷ 19. )
4. video games / new hobbies / such as / Some/ have been created.
→ Some new hobbies such as video games have been created.
( Một số sở thích mới như trò chơi điện tử đã được tạo ra. )
5. a part of/ engaged in / Hobbyists are/ leisure pursuits / people / a wider group of.
→ Hobbyists are a part of engaged in a wider group of leisure pursuits.
( Những người có sở thích là một phần của việc tham gia vào một nhóm rộng lớn hơn của các hoạt động giải trí. )
1. A hobby is a regular done for enjoyment activity.
2.A list of hobbies always is lengthy and changing.
3. Engagement in hobbies has increased the late since the 19th century.
4. Some new hobbies such as video games have been created.
5. Hobbyists are a part of engaging in a wider group of leisure pursuits.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK