Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Exercise 3: Find and correct the mistakes. 1. How long...

Exercise 3: Find and correct the mistakes. 1. How long has you been living here? 2. I has been living here for 2 years. 3. Have they working in this compan

Câu hỏi :

Giúp em với các bác ơi

image

Lời giải 1 :

1 has -> have 

-> ở thì HTHT thì you đi với have chứ ko đi với has 

2

has -> have 

-> ở thì HTHT thì you đi với have chứ ko đi với has 

3 working -> worked 

-> thì HTHt 

-> s + have / has + VPII chứ ko cộng V-ing 

4 cried -> crying 

-> has been / have been  + V-ing 

5 waitting -> waited

-> thì HTHt 

-> s + have / has + VPII chứ ko cộng V-ing 

6 have -> has 

-> thì HTHT 

-. she / he it + has + VPII 

7 worked -> have been working 

8 writte -> written 

-> thì HTHT + VPII 

9 eating -> eaten 

-> thì HTHT + VPII chứ ko + V -ing 

10 has -> has been 

-> thì HTHT TD

II

1 use -> using 

-> have been + V-ing 

2 have -> has 

-> charles là số ít 

3 earning -> earned

-> thì HTHT + VPII 

4 am looking -> have been looking 

-> thì HTHT TD 

5 rains -> has rained 

-> thì HTHT 

6 attends -> has attends

-> thì HTHT 

7 repaired -> repairing 

-> thì HTHT TD

8 cooks -> has cooked

9 has -> has been 

10 cooked -> cooking

Thảo luận

Lời giải 2 :

I)

How long has you been living here?

 has -> have. (you phải chia số nhiều)

2. I has been living here for 2 years.

 has -> have. (giống câu 1)

3. Have they working in this company since 1990?

 working -> worked. (have sb V2: hiện tại hoàn thành vì vế sau có từ since)

4. She has been cried all day long.

 cried -> crying. (hiện tại hoàn thành tiếp diễn)

5. I have waiting for my turn for 20 minutes.

 have -> have been. (giống câu 4)

6. She have been cleaning her house for 4 hours.

 have -> has. (she phải chia số ít)

7. I'm tired because I worked very hard.

 worked -> have been working. (ở đây ta dùng thì HTHTTD nhé bn)

8. He has write his letter all the morning.

 write -> been writing. (giống câu 7)

9. Jane is getting fatter because she has eating too much.

 eating -> eaten. (have/has V2: thì hiện tại hoàn thành)

10. My mother has peeling potatoes all the morning.

 has -> has been. (giống câu 5)

II)

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK