Các từ loại:
- Danh từ: Lão, vai gầy, người
- Động từ: Cười, ho, nắm, bảo, nhìn
- Tính từ: Sòng sọc, sung sướng, ôn tồn
- Đại từ xưng hô: Tôi
- Tình thái từ: ạ, chăng
- Quan hệ từ: Và, nhưng
`@Sue`
tính từ : sòng sọc , ôn tồn , sung sướng
động từ : cười , ho , nắm , làm , tưởng
danh từ : lão , vai , kiếp , người
đại từ : tôi
quan hệ từ : và , nhưng
trợ từ : có
tình thái từ : chăng , ạ
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK