Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 Exercise 2: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn...

Exercise 2: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh (có thêm từ) 1.There/two chairs/front of/table/room. There are two chairs in front of in the table room

Câu hỏi :

Exercise 2: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh (có thêm từ) 1.There/two chairs/front of/table/room. There are two chairs in front of in the table room 2There/a dustbin/near my bed. 1. There/five French students/his class. 2. There/a new restaurant/center of town/sell Korea food. 3. There/four other people/are/ still/arrive. 4. There/not/a freezer/his table.

Lời giải 1 :

2There/a dustbin/near my bed.

--> There is a dustbin near my bed.

1. There/five French students/his class.

--> There are five French students in his class.

2. There/a new restaurant/center of town/sell Korea food.

-->  There is a new restaurant in center town which sell Korea food.

3. There/four other people/are/ still/arrive.

--> There is four other people who are still to arrive.

4. There/not/a freezer/his table.

--> There isn't a freezer in his table.

Dịch:

2 Ở đây / một thùng rác / gần giường của tôi.
-> Có một thùng rác gần giường của tôi.
1. Ở đó / năm sinh viên Pháp / lớp học của anh ấy.
-> Có năm sinh viên Pháp trong lớp học của mình.
2. Có / một nhà hàng mới / trung tâm thị trấn / bán đồ ăn Hàn Quốc.
-> Có một nhà hàng mới ở thị trấn trung tâm bán đồ ăn Hàn Quốc.
3. Có / bốn người khác / đang / vẫn / đến nơi.
-> Có bốn người khác vẫn đang đến.
4. Có / không / tủ đông / table của mình.
-> Không có tủ đông trong bàn của anh ấy.

Cấu trúc :

* There is

+  There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít 

-  There is not + a/an/any + danh từ đếm được số ít

?  Is there + a/an + danh từ đếm được số ít?

* There are

+ There are + danh từ đếm được số nhiều

- There are not + any/many/từ chỉ số lượng + danh từ đếm được số nhiều

? Are there any + danh từ đếm được số nhiều?

Lunangoctrang1

Xin ctlhn cho nhóm

Thảo luận

Lời giải 2 :

2. There/a dustbin/near my bed.

⇒There is a dustbin near my bed.

1. There/five French students/his class.

⇒There are five French students in his class.

2. There/a new restaurant/center of town/sell Korea food.

⇒There is a new restaurant in the center of town which sell Korea food.

3. There/four other people/are/ still/arrive.

⇒There are four other people who are still to arrive.

4. There/not/a freezer/his table.

⇒ There isn’t a freezer in his table.

Cấu trúc There is/ There are:

There is + Nsố ít

There is + Nkhông đếm được

There are + Nsố nhiều

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK