$#Hy$
1, does - get
Câu hỏi chỉ thói quen, chia thì Hiện tại đơn
2, is – doing
Có mốc thời gian xác định, chia thì Hiện tại tiếp diễn
3, is she?
Câu hỏi về sự thật (hỏi tuổi) chia thì Hiện tại đơn.
4, is she being?
Diễn tả hành động sắp xảy ra trong tương lai, chia thì Hiện tại tiếp diễn
5, goes
Câu hỏi chỉ thói quen, chia thì Hiện tại đơn
6, are going – buy
At the moment: dấu hiệu thì hiện tại tiếp diễn
To + V_inf
7, goes
Câu hỏi chỉ thói quen, chia thì Hiện tại đơn
8, likes – doesn’t like
Diễn tả sở thích của ai đó, chia thì Hiện tại đơn
9, likes – doesn’t like
Diễn tả sở thích của ai đó, chia thì Hiện tại đơn
10) love – don’t love
Diễn tả sở thích của ai đó, chia thì Hiện tại đơn
11) go – am going
Vế 1 có everyday chia thì hiện tại đơn, diễn tả thói quen (đến trường hằng ngày bằng cách đi bộ) vế 2 có today chia thì hiện tại tiếp diễn vì có mốc thời gian xác đinh (hôm nay)
12) are – waiting – am waiting
Diễn tả một hành động đang xảy ra ở thời điểm nói chia thì hiện tại tiếp diễn.
13, gets – brushes
Diễn tả thói quen của một người chia thì hiện tại đơn.
14, doesn’t live – lives
Diễn tả một sự thật chia thì Hiện tại đơn.
15, do – go
Diễn tả thói quen (đến trường hằng ngày bằng cách nào), có everyday là dấu hiệu, chia thì hiện tại đơn.
16, is – is listening
Có mốc thời gian xác định ở đầu câu, chia thì hiện tại tiếp diễn.
17, are playing
Có mốc thời gian xác định (now), chia thì hiện tại tiếp diễn.
1. does your brother get
-> HTD - Câu hỏi - S là số ít - Đảo does lên đầu - V sau nguyên
2. is she doing
-> HTTD - at 7.00 am - S là số ít - is - Ving
3. is she
-> HTD - S là số ít - is
4. is she being
-> HTTD - S là số ít - is - Ving
5. go
-> HTD - sự thật - điều hiển nhiên - S là số nhiều - V nguyên
6. are going / buy
-> HTTD - at the moment - S là we - are - Ving
7. goes
-> HTD - every - S là số ít - V thêm s/es
8. likes / don't like
-> HTD - sự thật - S là số ít - V thêm s/es / HTD - phủ điinhj - don't - V nguyên
9. likes , doesn't like
-> HTD - sự thật - S là số ít - V thêm s/es / HTD - phủ định - S số ít - doesn't V nguyên
10. love / doen't love
-> HTD - S số nhêiuf - V nguyên
11. go / am going
-> HTD - everyday - V nguyên / HTTD - hd chỉ xảy ra ngay hôm any - S là I - am - Ving
12. are you waiting / am waiting
-> HTTD - hd chờ đợi xảy ra ngay lúc nói
13. gets/ brushes
-> HTD - S số ít - V thêm s/es
14.doesn’t live – lives
-> HTD - S là số ít - phủ định - doesn't V nguyên - V sau thêm s/es
15. do / go
-> HTD - Câu hỏi - đảo do lên đầu - V nguyên
16. is / is listening
-> HTTD - S là số it - is -Vning
17. are playing
-> HTTD - now - S là số nhiều - are - Ving
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK